100D Shower Cabine Kicthen

100D Shower Cabine Kicthen

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

100D Shower Cabine Kicthen & Bathroom

SILICON DÀNH CHO NHÀ BẾP & PHÒNG TẮM

Akfix 100D được đặc chế cho gắn dán và lắp đặt phòng tắm kính. Sản phẩm này không chứa dụng môi và có đặc tính chống nấm mốc hoàn hảo. Nó là loại keo chất lượng cao dùng để gắn dán kính với độ bám dính và độ bền rất cao.

 

ĐẶC TÍNH & ƯU ĐIỂM

- 100% silicon, không chứa dụng môi.

- Hình thành một lớp màng chống nấm mốc.

- Duy trì độ sáng và trong do khả năng chống nấm mốc nổi trội của nó.

- Chịu nhiệt độ khắc nghiệt và và lão hóa

- Không nứt và biến màu

- Chịu thuốc tẩy, chất tẩy rửa và hóa chất

- Ninh kết rất nhanh

- Không co ngót

- Hệ thống bảo dưỡng Acetoxy

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Gắn dán và sản xuất phòng tắm kính

- Chít khe giữa gạch và bồn tắm trong khi lắp đặt phòng tắm.

- Chít khe giữa gạch và bồn tắm sau khi sản xuất.

- Chống thấm

 

HƯỚNG DẪN

- Khe phải sạch, khô và không bám mỡ.

- Nhiệt độ thi công phải ở +41°F - +104°F.

- Trong vòng 5 phút sau khi bơm keo, dùng dụng cụ miết nhẹ bề mặt để san đều keo lên bề mặt khe và để tạo nhẵn bề mặt.

- Keo thừa chưa ninh kết có thể được lau sạch bằng dung môi. Keo đã ninh kết chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học.

- Độ sâu khe là ¼ inch nên có độ rộng từ ¼ đến ½ inch.

- Tỷ lệ giữa độ rộng và độ sâu khe là 2:1.

 

Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

1/4”

3/8”

1/2”

Độ sâu khe

1/4”

1/4”

1/4”

Hiệu quả/ 10.5 FL.OZ

28 ft

21 ft

14 ft

  

SẢN PHẨM

Loại sản phẩm

Dung tích

Đóng gói

Trong suốt, trắng

10.5 FL.OZ

24

 

 

 

 

 

Tài Liệu Tiếng Anh .pdf

Tài Liệu Tiếng Việt .pdf



ĐẶC TÍNH

Gốc

Silicon Polyme

Hệ thống ninh kết

Acetoxy

Tỷ trọng

10.2 ± 0. 3 lb/gal (ASTM D 792)                       

Độ cứng Shore A                     

24-30  (sau 28 ngày)                       

Độ bền căng

≤ 58psi (ISO 8339)

Tốc độ ninh kết

Đường kính giọt 2/5” /ngày (73°C và 50% R.H)

Giãn dài tại điểm gãy

≥ 250%                      (ASTM D412)

Phục hồi đàn hồi

Xấp xỉ 100%             (ISO 7389)

Võng xệ

0                                (ISO 7390)

Thay đổi khối lượng

< 5%                         (ISO 10563)

Chịu nhiệt độ

-58°F - +392°F

Nhiệt độ thi công

+41°°F - +104°F

 

Chuẩn bị bề mặt

Sử dụng vật liệu và làm sạch theo quy trình sau:

Kính

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Kim loại khác

Mài nhẹ và tẩy bằng cồn hoặc MEK

Gỗ

Mài nhẹ bề mặt rồi làm sạch bụi

Nhựa

Tẩy bằng chất tẩy mà nhà sản xuất nhựa khuyên dùng

TIÊU CHUẨN

Đáp ứng hoặc cao hơn các yêu cầu thông số kĩ thuật sau:

- Các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

- Được ghi dấu CE cho EN15651 cho mặt đứng, kính và sứ vệ sinh

 

HẠN CHẾ

- Không được ứng dụng trong khu vực không gian kín hoàn toàn vì keo không thể ninh kết trong môi trường thiếu độ ẩm.

- Không ứng dụng trên bề mặt xốp như cẩm thạch, đá tự nhiên và bê tông, vv.

- Do lưu hóa có tính axit nên không ứng dụng trên gương và kim loại nhạy cảm như đồng, đồng thau và chì.

- Không thể sơn phủ

- Không dùng để kết nối bitum asphalt, cao su tổng hợp và một số chất đàn hồi hữu cơ nhất định.

- Không thích hợp cho ứng dụng tiếp xúc thực phẩm.

- Tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp kéo dài sẽ bị biến màu.

- Có thể ố vàng nếu tiếp xúc với chất tẩy hoặc chất rửa gạch gốc HCL trong khi đang lưu hóa.

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng là 18 tháng nếu được bảo quản nguyên bao gói ở nơi khô ráo với nhiệt độ +41°F - +77°F.