100E Universal Silicone

100E Universal Silicone

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

100E

SILICON ĐA DỤNG

AKFIX 100E là keo silicon lưu hóa acetoxy, một thành phần dùng để gắn chít phổ dụng và kính. Nó cung cấp độ bám dính vững chắc và thích hợp ứng dụng cho các loại vật liệu xây dựng không xốp thông thường.

 

ĐẶC TÍNH & ƯU ĐIỂM

- Duy trì khả năng đàn hồi vĩnh viễn sau khi ninh kết

- Duy trì khả năng linh hoạt ở nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao

- Chịu nhiệt độ khắc nghiệt

- Chống lão hóa, nứt và mất màu

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Gắn chít quanh khung cửa

- Gắn thiết bị trong nhà tắm, nhà bếp và hệ thống đường ống nước.

- Khe nối và khe co giãn trên kính, sứ, thép, vv.

- Gắn ổ cắm điện và điện thoại.

 

 SẢN PHẨM

Loại sản phẩm

Dung tích

Đóng gói

Trong suốt, trắng, đen, nhôm, ghi, nâu, vàng kim

9.5 FL.OZ

24

Trắng, trong suốt (gói)

2,7 FL.OZ

36

Trắng, trong suốt (tuýp)

1,7 FL.OZ

24/192

 

Tài Liệu Tiếng Anh .pdf

Tài Liệu Tiếng Việt .pdf



ĐẶC TÍNH

Gốc

Silicon Polyme

Hệ thống ninh kết

Acetoxy

Tỷ trọng

9.62 – 9.82 lb/gal (ASTM D 792)                       

Độ cứng Shore A                     

15-25  (sau 28 ngày)                       

Hình thành màng

8-20 phút (73°F - 50% R.H)         

Độ bền căng

≥ 101.53 psi.          (ASTM D 412)

Tốc độ ninh kết

Đường kính giọt 1/4” /ngày (73°C và 50% R.H)

Giãn dài tại điểm gãy

≥ 350%                      (ASTM D412)

Phục hồi đàn hồi

Xấp xỉ 100%             (ISO 7389)

Võng xệ

0                                (ISO 7390)

Chịu nhiệt độ

-40°F - +356°F

Nhiệt độ thi công

+41°F - +104°F

 

HƯỚNG DẪN

- Khe phải sạch, khô và không bám mỡ.

- Nhiệt độ thi công phải ở +41°F - +104°F.

- Để giảm sự biến dạng cho khe, độ sâu khe phải nhỏ hợn độ rộng, kích thước tối thiểu là ¼ x ¼ inch. Đối với khe rộng hơn, độ sâu khe nên bằng một nửa độ rộng. Có thể dùng vật liệu độn để điều chỉnh độ sâu khe.

- Trong vòng 5 phút sau khi bơm keo, dùng dụng cụ miết nhẹ bề mặt để san đều keo lên bề mặt khe và để tạo nhẵn bề mặt.

- Keo thừa chưa ninh kết có thể được lau sạch bằng dung môi. Keo đã ninh kết chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học.

- Độ sâu khe là ¼ inch nên có độ rộng từ ¼ đến ½ inch.

- Tỷ lệ giữa độ rộng và độ sâu khe là 2:1.

 

Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

1/4”

3/8”

1/2”

Độ sâu khe

1/4”

1/4”

1/4”

Hiệu quả/ 9.5 FL.OZ

26,25 ft

19,7 ft

13 ft

 

Chuẩn bị bề mặt

Sử dụng vật liệu và làm sạch theo quy trình sau:

Kính

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Kim loại khác

Mài nhẹ và tẩy bằng cồn hoặc MEK

Gỗ

Mài nhẹ bề mặt rồi làm sạch bụi

Nhựa

Tẩy bằng chất tẩy mà nhà sản xuất nhựa khuyên dùng

 

TIÊU CHUẨN

Đáp ứng hoặc cao hơn các yêu cầu thông số kĩ thuật sau:

- Các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

- Được ghi dấu CE cho EN15651 cho mặt đứng, kính và sứ vệ sinh

 

HẠN CHẾ

- Không được ứng dụng trong khu vực không gian kín hoàn toàn vì keo không thể ninh kết trong môi trường thiếu độ ẩm.

- Không ứng dụng trên bề mặt xốp như cẩm thạch, đá tự nhiên và bê tông, vv.

- Do lưu hóa có tính axit nên không ứng dụng trên gương và kim loại nhạy cảm như đồng, đồng thau và chì.

- Không thể sơn phủ

- Không dùng để kết nối bitum asphalt, cao su tổng hợp và một số chất đàn hồi hữu cơ nhất định.

- Không thích hợp cho ứng dụng tiếp xúc thực phẩm.

- Không để tiếp xúc với nước uống

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với UV.

- Có thể ố vàng nếu tiếp xúc với chất tẩy hoặc chất rửa gạch gốc HCL trong khi đang lưu hóa.

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng là 18 tháng nếu được bảo quản nguyên bao gói ở nơi khô ráo với nhiệt độ +41°F - +77°F.