647FC Fast Curing PU Metal

647FC Fast Curing PU Metal

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

647FC Fast Curing PU Metal Sealant

KEO PU DÁN KIM LOẠI NINH KẾT NHANH (NGÀNH ÔTÔ & XÂY DỰNG)

 

MÔ TẢ

Akfix 647FC là keo PU độ cứng cao, một thành phần, ninh kết khi tiếp xúc với độ ẩm không khí và chỉ được sử dụng khi thực sự cần đến sản phẩm có khả năng ninh kết nhanh. Nó có khả năng bám dính cực tốt lên thép tấm, nhôm, thép không gỉ, chì, đồng, sứ, kính, gỗ và nhiều loại chất dẻo.

 

ĐẶC TÍNH

- Ninh kết nhanh

- Linh hoạt vĩnh viên

- Không võng xệ - Tính xúc biến nổi trội

- Không dính/không bám đất

- Không thay đổi khối lượng – không co ngót

- Dễ bơm và làm nhẵn

- Có thể sơn phủ

 

ỨNG DỤNG

- Dựng thân xe, công-ten-nơ, nhà lưu động, vv.

- Gắn ống thông gió, máng xối, vòi, vv.

- Chít khe nối tấm kim loại

- Để giảm độ rung cho các công trình lắp ghép bằng kim loại

- Gắn kín chống nước, không khí, khí gas và bụi

- Tuân thủ các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

- Đáp ứng yêu cầu về VOC loại A+ của Pháp

 

 Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

15mm

20mm

25mm

30mm

35mm

Độ sâu khe

8mm

10mm

12mm

15mm

15mm

Hiệu quả/600 ml

5 m

3m

2 m

1,3m

1,1 m

 

ĐÓNG GÓI

Sản phẩm

Dung tích

Số lượng

Trắng/Đen/Ghi

310ml

12

Trắng/Đen/Ghi/Nâu/Vàng

600ml

12

 

HẠN CHẾ

- Không thi công ở nhiệt độ dưới 5°C và trên 40°C

- Không thi công trên mặt nền đóng băng, ướt hoặc đọng nước

  

Tài Liệu Tiếng Anh .pdf

Tài Liệu Tiếng Việt .pdf



ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

TRƯỚC KHI NINH KẾT

Gốc

PU

Độ đặc

Lưu biến

Cơ chế ninh kết

Ninh kết hơi ẩm

Tỷ trọng

1,20± 0,03 g/ml

Thời gian hết dính

15-20 phút  (23°C và 50% R.H)         

Tốc độ ninh kết

Tối thiểu 3mm/ngày (23°C và 50% R.H)

Võng xệ

0 mm (EN ISO 7390)

Chịu nhiệt độ

-40°C đến +90°C

Nhiệt độ thi công

+5°C đén +40°C

Độ cứng Shore A

45-50                Sau 28 ngày

Khả năng sơn phủ

Có*

* Thử loại và chất lượng sơn tương thích trước khi thi công.

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC (ISO 8339)

Giãn dài tại điểm gãy

Tối thiểu 120%

Độ cứng E100 (23°C)

0.40-0.45 N/mm2

ĐẶC TÍNH CƠ HỌC (ASTMD412)

Giãn dài tại điểm gãy

Tối thiểu 400%

Độ bền căng

1.5-2.0 N/mm2

 

 HƯỚNG DẪN

- Chuẩn bị bề mặt: Bề mặt khe phải khô, sạch và không bám các chất ô nhiễm. Kính, kim loại và các bề mặt không xốp phải sạch sơn và được lau sạch bằng dung môi.

- Cắt mở đầu tuýp, vặn vào vòi, cắt đầu vòi theo góc mong muốn. Bóc lớp nhôm bọc ở đáy tuýp. Lắp vào súng và bơm keo liên tục vào khe, không để tạo bong bóng. Khi khe đã được bơm đầy, dùng dao phết miết nhẹ để tạo độ nhẵn cho bề mặt.

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng 9 tháng nếu được bảo quản đúng cách ở nhiệt độ phòng và còn nguyên bao gói. Nhiệt độ cao sẽ làm giảm thời h