905N Neutral Silicone Sealant

905N Neutral Silicone Sealant

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

905N Neutral Silicone Sealant (Building & Construction)KEO SILICON TRUNG TÍNH

Keo silicon hiệu suất cao, ninh kết trung tính được thiết kế để chít lỗ hổng và nhiều ứng dụng khác trong xây dựng. Nó kết hợp các ưu điểm như khả năng bám dính nổi trội với các vật liệu xây dựng, không ăn mòn và lưu hóa không mùi.

 

ĐẶC TÍNH & ƯU ĐIỂM

- 100% silicon không dụng môi

- Kháng UV và chống phong hóa hoàn hảo

- Không nứt và co ngót

- Kháng nước

- Ít mùi và không ăn mòn

- Khả năng linh hoạt hoàn hảo và bám dính nhiều mặt nền xốp và không xốp.

- Chất nền cho các ứng dụng xây dựng quy mô và kính lớn.

- Chịu nhiệt độ khắc nghiệt (-70 °F - +356 °F).

- Ninh kết nhanh, độ cứng thấp, đàn hồi cao

- Độ nhớt cao, không lún

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Gắn kết khe tường, cửa sổ và cửa ra vào

- Dán kính với kính và kính ví nhôm

- Gắn thiết bị trong nhà bếp và nhà tắm

- Gắn khe nối (gạch, tường, bê tông, PVC, gỗ, kính, vv)

 

 

 

Tài Liệu Tiếng Anh .pdf

Tài Liệu Tiếng Việt .pdf

 

ĐẶC TÍNH

Gốc Silicon Polyme (Oxim)
Hệ thống ninh kết Trung tính
Tỷ trọng (Trong suốt  và trắng bạc) 10.22± 0.3 lb/gal (ASTM D 792)
Tỷ trọng (màu khác) 12± 0.3 lb/ga (ASTM D 792)
Độ cứng Shore A  (Trong suốt  và trắng bạc)                    17-25  (sau 28 ngày)                       
Độ cứng Shore A (màu khác) 22-32 (sau 28 ngày)                       
Độ bền căng ≤ 58psi (73°F và 50% R.H)(ISO 8339)
Hình thành màng 5-10 phút (73°F và 50% R.H)         
Tốc độ ninh kết Đường kính giọt 3/8” /ngày (73°F và 50% R.H)
Giãn dài tại điểm gãy (Trong suốt  và trắng bạc) ≥ 400%  (ASTM D412)
Giãn dài tại điểm gãy (màu khác) ≥ 350%                     
Phục hồi đàn hồi Xấp xỉ 100%  (ISO 7389)
Võng xệ 0 mm (ISO 7390)
Chịu nhiệt độ -76°F - +356°F
Nhiệt độ thi công +41°F - +104°F

 

SẢN PHẨM

Loại sản phẩm Dung tích Đóng gói
Trong suốt, trắng, đen, trắng bạc, ghi, nâu 10.5 FL.OZ 24

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN

- Khe phải sạch, khô và không bám mỡ.

- Nhiệt độ thi công phải ở +41°F - +104°F.

- Để giảm sự biến dạng cho khe, độ sâu khe phải nhỏ hợn độ rộng, kích thước tối thiểu là ¼ x ¼ inch. Đối với khe rộng hơn, độ sâu khe nên bằng một nửa độ rộng. Có thể dùng vật liệu độn để điều chỉnh độ sâu khe.

- Trong vòng 5 phút sau khi bơm keo, dùng dụng cụ miết nhẹ bề mặt để san đều keo lên bề mặt khe và để tạo nhẵn bề mặt.

- Keo thừa chưa ninh kết có thể được lau sạch bằng dung môi. Keo đã ninh kết chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học.

- Độ rộng khe nên ở >3/8 inch và < 1 3/inch

- Tỷ lệ giữa độ rộng và độ sâu khe là 2:1.

 

Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

3/8”

5/8”

3/4”

Độ sâu khe

1/4”

5/16”

3/8”

Hiệu quả/ 10.5 FL.OZ

20 ft

8,2 ft

5 ft

 

Chuẩn bị bề mặt

Sử dụng vật liệu và làm sạch theo quy trình sau:

Kính

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Kim loại khác

Mài nhẹ và tẩy bằng cồn hoặc MEK

Gỗ

Mài nhẹ bề mặt rồi làm sạch bụi

Nhựa

Tẩy bằng chất tẩy mà nhà sản xuất nhựa khuyên dùng

Bê tông và các mặt nền kiềm khác

Chải và loại bỏ sạch bụi

 

TIÊU CHUẨN

Đáp ứng hoặc cao hơn các yêu cầu thông số kĩ thuật sau:

- Các yêu cầu về VOC của Pháp loại A+

- ISO 11600 F & G 20LM.

- AAMA 802.3-10 Loại I, 802.3-10 Loại II, AAMA 805.2-10 Nhóm C

- Được ghi dấu CE cho EN15651 cho mặt đứng, kính và sứ vệ sinh

- Các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

 

 HẠN CHẾ

- Không được ứng dụng trong khu vực không gian kín hoàn toàn vì keo không thể ninh kết trong môi trường thiếu độ ẩm.

- Không thể sơn phủ

- Không dùng để kết nối bitum asphalt, cao su tổng hợp và một số chất đàn hồi hữu cơ nhất định.

- Không thích hợp cho ứng dụng tiếp xúc thực phẩm.

- Không ứng dụng cho chít mạch bể bơi

- Có thể ố vàng nếu tiếp xúc với chất tẩy hoặc chất rửa gạch gốc HCL trong khi đang lưu hóa.

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng là 15 tháng nếu được bảo quản nguyên bao gói ở nơi khô ráo với nhiệt độ +41°F - +77°F.