918N Neutral Sanitary Silicone

918N Neutral Sanitary Silicone

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

918N

SILICON VỆ SINH TRUNG TÍNH

NEUTRAL SANITARY SILICONE là keo silicon trung tính ninh kết hơi  ẩm, chất lượng cao, một thành phần, được thiết kế cho các ứng dụng vệ sinh nơi cần sản phẩm có các đặc tính kháng hóa chất, chống nấm mốc, không ăn mòn. Nó thích ứng cho các khe nối giữa nhiều loại chất nền trong công trình phụ.

 

ĐẶC TÍNH & ƯU ĐIỂM

- Chống  nấm và rêu mốc

- Chịu chất tẩy

- Linh hoạt ở nhệt độ khắc nghiệt

- Đàn hồi cao,khả năng chịu biến động  +/-25%

- Chịu phong hóa, UV và nước

- Ninh kết trung tính, không ăn mòn

- Ninh kết nhanh

- Ít mùi

- Ứng dụng trong nhà/ngoài trời

- Không võng xệ

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Gắn khe nối quanh bồn tắm, vòi hoa sen và bồn rửa

- Chít mạch giữa gạch, sứ, tấm kim loại và tường

- Chít khe co giãn trong tường gạch

- Chít khe nối giữa cửa và tường

- Chít khe nối giữa kính và nền tiếp giáp

 

SẢN PHẨM

Loại sản phẩm

Dung tích

Đóng gói

Trong, trắng, đen, ghi

310ml

24

Trắng, trong

50ml

24/192

 

Tài Liệu Tiếng Anh .pdf

Tài Liệu Tiếng Việt .pdf



ĐẶC TÍNH

Gốc

Silicon Polyme (Oxim)

Hệ thống ninh kết

Trung tính

Kháng nấm mốc

<%1 g/ml2- Octyl-2H-isothiazol-3-one

Tỷ trọng

Màu:  1.20±0.02 g/ml (ASTM D 792)

Trong: 1,02± 0,02                                     

Độ cứng Shore A 

Màu: 25-30 (ISO 868)

Trong: 20-25

Độ bền căng

Màu: 1,5 Mpa (217 psi) (23°C và 50% R.H)

Trong: 1 Mpa (145 psi)  (ISO 37)

Thời gian hết dính

10-15 phút (23°C và 50% R.H)         

Tốc độ ninh kết

Tối thiểu 3,0 mm/24 giờ  (23°C và 50% R.H)

Giãn dài tại điểm gãy

Màu: 400% (ISO 37)        

Trong: 500%  

Kháng xé

4 N/mm (22pli)  (ISO 34)

Thích ứng biến động

25%

Phục hồi đàn hồi

Xấp xỉ 100%(ISO 10563)

Co ngót

Tối đa 6%  (ISO 7390)

Có thể sơn phủ

Không

Chịu nhiệt độ

-60°C đến +180°C

Nhiệt độ thi công

+5°C đến +40°C

Màu sắc

Đen, trắng, ghi, trong

 

HƯỚNG DẪN

- Cần đảm bảo bề mặt cần trám chít phải sạch, khô và không bám mỡ

- Nhiệt độ thi công phải trong khoảng +5 °C và +40 °C.

- Để giảm sự biến dạng của khe, độ sâu khe phải nhỏ hợn độ rộng, kích thước tối thiểu là 5x5mm.Đối với khe lớn hơn, phải điều chỉnh bằng vật liệu độn sao cho độ sâu khe bằng ½ độ rộng.

- Sau khi bơm, keo phải được miết nhẹ tạo hình thẩm mỹ trong vòng 5 phút để san đều vật liệu trên bề mặt khe tạo bề mặt thẩm mỹ.

- Keo thừa chưa ninh kết có thể dùng dung môi rửa sạch. Keo đã ninh kết chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học.

- Chỉ nên ứng dụng cho khe >10 mm và < 35 mm.

 

Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

10mm

15mm

20mm

Độ sâu khe

6mm

8mm

10mm

Hiệu quả/310 ml

5 mét

2,5 mét

1,5 mét

 

Chuẩn bị bề mặt

Sử dụng vật liệu và làm sạch theo quy trình sau:

Kính

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Kim loại khác

Mài nhẹ và tẩy bằng cồn hoặc MEK

Gỗ

Mài nhẹ bề mặt rồi làm sạch bụi

Nhựa

Tẩy bằng chất tẩy mà nhà sản xuất nhựa khuyên dùng

Bê tông  và các mặt nền kiềm khác

Quét sạch bụi

 

TIÊU CHUẨN

Đáp ứng hoặc cao hơn các yêu cầu thông số kĩ thuật sau:

- Các yêu cầu về VOC của Pháp loại A+

- Được ghi dấu CE cho EN15651 cho mặt đứng, kính và thiết bị vệ sinh.

- Các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

 

HẠN CHẾ

- Không được ứng dụng trong khu vực không gian kín hoàn toàn vì keo không thể ninh kết trong môi trường thiếu độ ẩm

- Không sơn phủ

- Không dùng để kết nối bitum asphalt, cao su tổng hợp và một số chất đàn hồi hữu cơ nhất định.

- Không thích hợp cho ứng dụng tiếp xúc với thực phẩm

- Không dùng để chít khe bể bơi

- Có thể ố vàng nếu tiếp xúc với chất tẩy hoặc chất rửa gạch gốc HCL trong khi đang lưu hóa.

 

BẢO QUẢN & THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng là 12 tháng nếu được bảo quản nguyên bao gói ở nhiệt độ +5°C - +25°C