AKFIX POLYUREA FR 1044

AKFIX POLYUREA FR 1044

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

 

 

 

AKFIX POLYUREA FR 1044

(CHỐNG CHÁY)

 

MÔ TẢ

Akfix Polyurea FR 1044 là hệ thống polyurea thơm nguyên chất, hai thành phần, ninh kết nhanh, 100% chất rắn, được tạo ra từ phản ứng giữa prepolyme ixoianat và hỗn hợp nhựa. Với khả năng chống cháy của nó, nó có khả năng chống đánh lửa kết hợp với đặc tính tự dập tắt. Được thiết kế đặc biệt làm lớp bảo vệ nền bê tông, kim loại, gỗ, gốm, vải địa kĩ thuật và bọt PU. Sản phẩm phải được thi công bằng thiết bị phun đa thành phần có hệ thống hâm nóng, áp suất cao. Do sản phẩm không nhạy cảm với độ ẩm và nhiệt nên nó có thể được ứng dụng trong các điều kiện thời tiết khác nhau. Nó có thể được ứng dụng an toàn trong môi trường trong nhà và ngoài trời.

 

ĐẶC TÍNH

- Chống cháy

- 100% chất rắn, không VOC, không mùi

- Không chứa chất xúc tác

- Phản ứng nhanh và nhanh đưa vào sử dụng

- Ổn định nhiệt hoàn hảo

- Liền mảnh với khả năng kháng nước cao

- Bám dính rất tốt lên bê tông, thép, nhôm, gốm, gỗ, vv…

- Khả năng linh hoạt hoàn hảo

- Không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và độ ẩm

- Kháng hóa chất rất tốt

- Chịu va đập và ăn mòn rất tốt

- Độ bền căng và độ bền kết cấu rất tốt

- Ứng dụng với nhiều độ dày khác nhau

- Nhiều màu

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Khu vực sàn cần lớp sơn chống cháy công nghiệp như bệnh viện, nhà máy, bãi đỗ xe, gara, phương tiện vận tải và tàu chở xe tải.

- Đường bộ, mặt cầu, đường tàu và đường tàu cao tốc, đường hầm, sân bay, boong tàu, cầu cảng,vv…

- Khu vực chịu mài mòn cao như công nghiệp dầu và khí đốt, nhà máy lọc dầu, công nghiệp hóa dầu, khai khoáng, công nghiệp năng lượng, nhà máy xử lí nước thải, bể lắng, bể chứa thứ cấp, mặt sàn cần kháng axit/bazơ.

- Công nghiệp giải trí – công viên nước, bể cá, sân chơi, vv.

 

ĐÓNG GÓI

Thùng 200 kg (Amin)

Thùng 225 kg (Iso)

 

 

 

 

 

Tài Liệu Tiếng Anh 

Tài Liệu Tiếng Việt 



 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Tính chất  thành phần

 

Đơn vị

Phương pháp thử

MDI prepolyme(A)

Nhựa Amin (B)

Tỷ trọng (250C)

Gr/cm3

ASTM  D 1217

1,11±0,03

1,02±0,02

Độ nhớt (250C)

Mpa.s

ASTM  D 4878

700-800

300-600

Thời hạn sử dụng

-----

-----

9 tháng

9 tháng

 

Tính chất vật lý

 

Phương pháp thử

Thông số

Cấu trúc hóa học

                                   A: MDI prepolyme

                                   B: Nhựa amin

Hàm lượng VOC (%)

ASTM D-1259

0

Hàm lượng chất rắn (%)

ASTM  D-2697

100

Thời gian đông kết (giây)

-

5-10

Thời gian hết dính (giây)

-

15-25

Thời gian chờ giữa các lớp (giờ)

 

0-6

Tỷ trọng (gr/cm3)

ASTM D-792

0,99 - 1,03

Độ bền căng (Mpa)

ASTM D638

16-18

Modul (Mpa)

ASTM D638

0 Giãn dài≥10

%300 Giãn dài≥15

Giãn dài tại điểm gãy (%)

ASTM D638

≥350

Độ cứng (Shore D)

ASTM D2240

40-45

Độ cứng (Shore A)

ASTM D2240

85-90

Độ bền xé

ASTM D624

50-55

Mài mòn (mg)

ASTM D 4060

<90 (H22, 1000 vòng)

Độ bền kéo (N/mm2)

ASTM D 4541

Bê tông ≥2,5  Thép ≥6

Cấp chống cháy

EN ISO 11925-2

E

 

 Thi công

 

ĐƠN VỊ

GIÁ TRỊ

Tỷ lệ trộn

theo khối lượng

A=100, B=100

A= 112, B=100

theo trọng lượng

Nhiệt độ quy trình

°C

A:70-80, B: 70-80

Áp suất quy trình

Barơ

A:150-200, B: 150-200

 

CHUẨN BỊ BỀ MẶT VÀ THI CÔNG

- Việc chuẩn bị bề mặt có tác động rất lớn đến chất lượng lớp sơn. Nền bê tông phải được phun mài sạch hồ xi măng để lộ bề mặt kết cấu. Phần bê tông yếu phải được loại bỏ và các khuyết tật bề mặt như những lỗ rỗng, kẽ hở phải được khoét làm sạch. Tiến hành sửa chữa các khuyết tật và làm phẳng bề mặt bằng những sản phẩm thích hợp. Bề mặt phải được sơn lót để tạo độ đồng đều và khả năng bám dính tốt.

- Bụi, vật liệu lỏng lẻo phải được chải hoặc hút sạch khỏi bề mặt trước khi ứng dụng sản phẩm. Độ bền kéo của bề mặt tối thiểu phải đạt 1.5 N/mm² và dư lượng ẩm bê tông tối đa là 6%.

- Prepolyme ixôxianat và nhựa amin phải được thi công bằng máy phun cao áp hai thành phần với máy hâm nóng. Phun với tỷ lệ 1:1 theo khối lượng. Để đạt chất lượng tốt nhất, cần phải duy trì nhiệt độ và áp suất ổn định trong suốt thời gian thi công.

- Trước khi thi công, thành phần amin phải được khuấy bằng máy trộn thùng.

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Các thành phần Polyurea  nhạy cảm với hơi ẩm nên phải được đóng trong thùng kín. Trộn nhựa  Amin trước khi thi công. Bảo quản các thành phần polyurea ở nhiệt độ 20-30 °C. Thời hạn sử dụng của sản phẩm là 9 tháng khi còn nguyên bao gói.