AKFIX POLYUREA HB 1015

AKFIX POLYUREA HB 1015

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

 

 

 

AKFIX POLYUREA HB 1015

(ECO HYBRID)

 

MÔ TẢ

Akfix Polyurea HB 1015 là hệ thống polyurea hỗn hợp, linh hoạt, 100% chất rắn, hai thành phần, đông kết rất nhanh. Nó được tạo thành từ phản ứng giữa prepolyme ixoxianat thơm và hỗn hợp nhựa. Khi thay thể cho hệ thống polyurea nguyên chất, nó có thể ứng dụng được trên nhiều loại chất nền khác nhau để làm lớp sơn phủ và bảo vệ. Sản phẩm phản ứng trong vài giây và ngay khi ninh kết, nó tạo ra một bề mặt dai chắc với độ bền cao. Sản phẩm thân thiện môi trường và không VOC. Sản phẩm phải được thi công bằng thiết bị phun đa thành phần có hệ thống hâm nóng, áp suất cao.

 

ĐẶC TÍNH

- Thay thế các sản phẩm polyurea nguyên chất

- Phản ứng nhanh và nhanh đưa vào sử dụng

- 100% chất rắn, không VOC, không mùi

- Không chất xúc tác

- Lớp phủ liền mảnh với khả năng kháng nước cao

- Bám dính hoàn hảo lên bê tông, thép, nhôm, gốm, gỗ, vải địa kĩ thuật, vv…

- Khả năng linh hoạt hoàn hảo

- Không nhạy cảm với nhiệt độ và độ ẩm

- Có thể ứng dụng với các độ dày khác nhau

- Nhiều màu

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Chống thấm nước nói chung

- Khu vực công cộng ít người đi bộ

- Mái, sân thượng và ban công

- Bãi đỗ xe và gara

- Công viên nước, sân chơi và các hạng mục trang trí

 

ĐÓNG GÓI

Thùng 200 kg (Amin)

Thùng 225 kg (Iso)

 

 

 

Tài Liệu Tiếng Anh 

Tài Liệu Tiếng Việt 



 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Tính chất  thành phần

 

Đơn vị

Phương pháp thử

Ixoxianat prepolyme

Nhựa Amin

Tỷ trọng (250C)

Gr/cm3

ASTM  D 1217

1,11±0,03

1,02±0,02

Độ nhớt (250C)

Mpa.s

ASTM  D 4878

700-800

300-600

Thời hạn sử dụng

-----

-----

9 tháng

9 tháng

 

Tính chất vật lý

 

Phương pháp thử

Thông số

Cấu trúc hóa học

Thành phần Iso: ixôxianat (MDI) prepolyme

Thành phần Amin: Nhựa amin

Hàm lượng VOC (%)

ASTM D-1259

0

Hàm lượng chất rắn (%)

ASTM  D-2697

100

Thời gian đông kết (giây)

-

10-15

Thời gian hết dính (giây)

-

40-45

Thời gian chờ giữa các lớp (giờ)

 

0-12

Tỷ trọng (gr/cm3)

ASTM D-792

0,99-1,03

Độ bền căng (Mpa)

ASTM D638

≥9

Modul (Mpa)

ASTM D638

100 % Giãn dài ≥5

Giãn dài tại điểm gãy (%)

ASTM D638

≥300

Độ cứng (Shore A)

ASTM D2240

70-75

Độ bền kéo (N/mm2)

ASTM D 4541

Bê tông ≥2, Thép ≥6

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

- Việc chuẩn bị bề mặt có tác động rất lớn đến chất lượng lớp sơn. Nền bê tông phải được phun mài sạch hồ xi măng để lộ bề mặt kết cấu. Phần bê tông yếu phải được loại bỏ và các khuyết tật bề mặt như những lỗ rỗng, kẽ hở phải được khoét làm sạch. Tiến hành sửa chữa các khuyết tật và làm phẳng bề mặt bằng những sản phẩm thích hợp. Bề mặt phải được sơn lót để tạo độ đồng đều và khả năng bám dính tốt.

- Bụi, vật liệu lỏng lẻo phải được chải hoặc hút sạch khỏi bề mặt trước khi ứng dụng sản phẩm. Độ bền kéo của bề mặt tối thiểu phải đạt 1.5 N/mm² và dư lượng ẩm bê tông tối đa là 6%.

- Prepolyme ixôxianat và nhựa amin phải được thi công bằng máy phun cao áp hai thành phần.

- Thành phần amin phải được khuấy bằng máy trộn thùng.

 

Thi công

 

ĐƠN VỊ

GIÁ TRỊ

Tỷ lệ trộn

Phần theo khối lượng

A=100, B=100

A= 112, B=100

Phần theo trọng lượng

Nhiệt độ quá trình

°C

A:70-80, B: 70-80

Áp suất quá trình

Barơ

A:150-200, B: 150-200

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Các thành phần Polyurea  nhạy cảm với hơi ẩm nên phải được đóng trong thùng kín. Bảo quản sản phẩm ở nơi thông thoáng với nhiệt độ 20-30 °C, tránh ánh nắng trực tiếp. Thời hạn sử dụng của sản phẩm là 9 tháng khi còn nguyên bao gói.

 

HẠN CHẾ

Hệ thống sơn phủ Polyurea thơm chịu tia cực tím nhưng không bền màu dưới ánh nắng mặt trời. Hệ thống sơn phủ đã linh kết có thể bị biến màu nhẹ khi tiếp xúc với ánh nắng. Điều đó không ảnh hưởng đến tính chất vật lí của vật liệu.