AKFIX POLYUREA PA 1070

AKFIX POLYUREA PA 1070

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

AKFIX POLYUREA PA 1070

 

MÔ TẢ

Akfix polyurea  PA 1070 là hệ thống polyurea gốc polyaspartic kháng UV, hai thành phần. Hệ thống sơn phủ polyurea béo thế hệ mới này rất lí tưởng cho các ứng dụng yêu cầu sự ổn định màu sắc cao. Các loại sơn phủ polyurea khác nhau cả về ứng dụng lẫn hiệu suất chất lượng từ hệ thống thi công phun. Trong khi đó hệ thống này có thể được ứng dụng làm một lớp sơn phủ mỏng, nó có thể được sử dụng làm lớp sơn phủ mặt trên lớp sơn hiện có. Hơn nữa, nó cũng có thể được sử dụng để tăng cường khả năng chống ăn mòn bề mặt kim loại. Nó có khả năng chịu va đập và chống xước rất cao. Sau khi sản phẩm đã hoàn toàn ninh kết, nó tạo thành một lớp mặt nhẵn, bóng. Nó có thể được thi công bằng chổi, con lăn hoặc thiết bị phun sơn.   

 

ĐẶC TÍNH

- Kháng UV và ổn định màu sắc hoàn hảo

- Thích hợp cho ứng dụng trong nhà và ngoài trời

- Thời gian đông kết dài

- Nhanh đưa vào sử dụng (giao thông bộ sau 2-4 giờ)

- Không VOC và không mùi

- Khả năng chịu va đập và mài mòn cao

- Khả năng chống ăn mòn hoàn hảo

- Khả năng kháng thủy phân cao

- Ổn định nhiệt tốt

- Liền mảnh

- Có sẵn màu trong suốt và nhiều màu khác

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Làm lớp phủ mặt kháng UV và giữ màu cho lớp sơn nền sẵn có

- Khả năng ổn định màu và độ bóng cao đáp ứng yêu cầu của bể bơi

- Mái và sân thượng

- Công viên nước, sân chơi và các hạng mục trang trí

- Tua-bin gió

 

ĐÓNG GÓI

Bộ 10 kg

4 kg (Amin)

6 kg (Iso)

 

 

 

 

Tài Liệu Tiếng Anh 

Tài Liệu Tiếng Việt 



 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Tính chất  thành phần

 

Đơn vị

Phương pháp thử

Nhựa Amin (A)

HDI prepolyme (B)

Tỷ trọng (25°C)

Gr/cm3

ASTM  D 1217

1,07 – 1,1

1,12 – 1,15

Độ nhớt (25°C)

Mpa.s

ASTM  D 4878

1000-1100

6000-7000

Thời hạn sử dụng

----

----

9 tháng

9 tháng

 

Tính chất vật lý

 

Phương pháp thử

Thông số

Cấu trúc hóa học

A: Nhựa amin

B: HDI prepolyme

Tỷ lệ pha trộn (theo trọng lượng)

-

50:60 A:B

Định mức tiêu thụ (g/m2)

-

150-200

Độ dày khuyên dùng

-

150-200

Hàm lượng VOC (%)

ASTM D-1259

0

Hàm lượng chất rắn (%)

ASTM  D-2697

95

Thời gian đông kết (giây)

-

30-35

Thời gian hết dính (giây)

-

60-70

Thời gian có thể bước lên (giờ)

-

3-4

Ninh kết hoàn toàn (giờ)

-

24

Độ bền căng (Mpa)

ASTM D638

>9

Giãn dài tại điểm gãy (%)

ASTM D638

≥100

Độ cứng (Shore A)

ASTM D2240

65-70

 

 

CHUẨN BỊ BỀ MẶT VÀ THI CÔNG

- Sơn Polyaspartic bám dính hoàn hảo lên bề mặt khô và sạch của kim loại và bê tông. Bề mặt ứng dụng cần phải sạch và nhẵn, không bám bụi đất hoặc các hạt vật liệu lỏng lẻo. Nếu bề mặt hiện có lớp sơn cũ, cần quét một lớp sơn lót gốc epoxy hoặc PU thích hợp.

- Thành phần nhựa Amin nên được khuấy kĩ cho đều màu trước khi sử dụng. Tuyệt đối tuân thủ tỷ lệ pha trộn qui định và tránh làm sủi bọt trong quá trình trộn. Khuấy trộn hỗn hợp trong 1-1,5 phút đến khi đồng đều. Sau khi trộn, vật liệu nên được để phản ứng trong 2-3 phút trước khi thi công.

- Để đạt độ dày thích hợp, nên quét/lăn theo các hướng (phải-trái, lên-xuống). Nếu cần thiết phải ứng dụng lớp thứ hai thì thi công sau lớp thứ nhất 4 giờ.

- Có thể thi công bằng thiết bị phun sơn

- Có thể bước nhẹ lên bề mặt sau 2 giờ và đưa vào sử dụng bình thường sau 24 giờ. Thời gian ninh kết bị ảnh hưởng bới nhiệt độ và độ ẩm, cần kiểm tra thời gian ninh kết thực tế tại hiện trường.

- Các thiết bị thi công phải được rửa sạch bằng acetone, MEK, MIBK và xylene ngay sau khi sử dụng.

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Các thành phần Polyurea  nhạy cảm với hơi ẩm nên phải được đóng trong thùng kín. Trộn nhựa  Amin trước khi thi công. Bảo quản các thành phần polyurea ở nhiệt độ 20-30 °C. Thời hạn sử dụng của sản phẩm là 6 tháng khi còn nguyên bao gói.