AS609 All Seasons Sealant

AS609 All Seasons Sealant

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

 KEO BỊT AS 609

Keo acrylic đa năng, một thành phần, được gia cường bằng silicon với khả năng chống nứt, độ bền và độ bám dính nổi trội, ngăn chặn không khí và hơi ẩm, côn trùng, bụi thâm nhập qua khe co giãn và khe nứt. Nó được nâng cấp để có thể ứng dụng trong mọi điều kiện thời tiết khi mà nhu cầu về vật liệu cần có các đặc tính như độ bền cao, linh hoạt và chịu được chu kỳ đóng-tan băng.

 

ĐẶC TÍNH & ƯU ĐIỂM

- Chịu chu kỳ đóng – tan băng

- Linh hoạt & chống nứt

- Gốc nước – không độc

- Hàm lượng VOC rất thấp

- Chống thấm nước khi đã ninh kết

- Có thể sơn phủ

- Rất dễ sử dụng và vệ sinh

- Có thể ứng dụng trên tất cả các bề mặt xốp như gạch, bê tông, gỗ, vv.

- Không mùi

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Gắn khe biến động ít và trung bình giữa nhiều loại vật liệu xây dựng (gỗ, bê tông, gạch, vv).

- Gắn khung cửa

- Chít khe nứt trên tường và trần

 

SẢN PHẨM

Loại sản phẩm

Khối lượng

Đóng gói

Trắng/Đen

310ml

24

 

 

 

 Tài Liệu Tiếng Anh

Tài Liệu Tiếng Việt 


 

ĐẶC TÍNH

Gốc

Acrylic

Độ đặc

Bột nhão nhuyễn

pH

7– 8

Tỷ trọng

1,60 ± 0,03 gr/cm3 (ASTM D 792)

Thời gian hết dính

50 ± 20 phút (23°C và 50% R.H)  (ASTM C 679)       

Tốc độ ninh kết

2 mm/ngày  (23°C và 50% R.H)

Độ cứng Shore A

30 - 50 Shore A                                        

Giãn dài

≥ 300%

Chịu nhiệt độ

-10°C đến +80°C

Nhiệt độ thi công

+5°C đến +40°C

HƯỚNG DẪN

- Khe phải sạch và không bám mỡ, bụi và gỉ sét.

- Không cần lớp lót đối với mặt nền không xốp. Đối với mặt nền xốp như bê tông, đá, xi măng và thạch cao cần phải quét một lớp lót (một phần keo acrylic pha với 4-5 phần nước).

- Độ rộng tối thiểu/tối đa của khe là 5mm/25mm. Tỷ lệ giữa độ rộng/độ sâu khe là 2:1. Nhiệt độ thi công phải ở +5°C đến + 35°C

- Ngay sau khi bơm keo, miết nhẵn bề mặt keo bằng ngón tay hoặc dụng cụ ướt.

- Keo thừa có thể được lau sạch bằng giẻ ướt.

- Để khe được gắn keo khô ít nhất trong 2 giờ.

- Keo đã ninh kết chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học.

 

Chuẩn bị bề mặt

Kính

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Kim loại khác

Mài nhẹ và tẩy bằng cồn hoặc MEK

Gỗ

Mài nhẹ bề mặt rồi làm sạch bụi

Nhựa

Tẩy bằng chất tẩy mà nhà sản xuất nhựa khuyên dùng

Bê tông và các mặt nền kiềm khác

Chải và loại bỏ sạch bụi

Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

5mm

10mm

15mm

20mm

25mm

Độ sâu khe

3mm

5mm

8mm

10mm

12mm

Hiệu quả/310 ml

20 m

6m

2,5 m

1,5m

1,0 m

 

TIÊU CHUẨN

Đáp ứng hoặc cao hơn các yêu cầu thông số kĩ thuật sau:

- Được ghi dấu CE cho EN15651 cho mặt đứng.

- Các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

 

HẠN CHẾ

- Không được ứng dụng trong khu vực không gian kín hoàn toàn vì keo không thể ninh kết

- Không gắn khe tiếp xúc với nước liên tục

-  Không thi công khi trời sắp mưa hoặc sương giá

 

BẢO QUẢN & THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng là 15 tháng nếu được bảo quản nguyên bao gói ở nhiệt độ +5°C - +25°C

 

AN TOÀN & TIÊU HỦY

Không nguy hại cho sức khỏe