BS-2520 - Keo gắn thiết bị vệ sinh

BS-2520 - Keo gắn thiết bị vệ sinh

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

BS-2520

Keo gắn thiết bị vệ sinh

 

Mô tả:

Keo silicon bảo dưỡng trung tính 100%, chống nấm mốc sương, một thành phần được pha chế để ứng dụng cho những khu vực có độ ẩm cao. Nó kết dính để tạo ra một lớp keo kín nước, linh hoạt, bền chắc trên nhiều loại vật liệu xây dựng cho khu vực ẩm ướt thông dụng.

Ứng dụng:

Bám dính tốt lên hầu hết các loại gốm sứ, kính và nhựa. Được sử dụng rộng rãi cho chít mạch gạch men, gắn kín đầu vòi hoa sen, bồn tắm, bồn rửa, các thiết bị trong nhà bếp và phòng tắm.

Thông số kỹ thuật:

 

Tính chất vật lý

Hệ thống bảo dưỡng:

Hình thức:

Mùi:

Tỷ trọng:

Thời gian hết dính 

Nhiệt độ thi công:

Nhiệt độ sử dụng:

Thời hạn sử dụng:

 

Tính chất khi đã lưu hóa

Hình thức:

Bền kéo tại điểm gãy 

Giãn dài tại điểm gãy 

 

Oxim

Nhão

Mùi đặc trưng nhẹ

0.985

15 - 30 phút

-20 °C đến 50 °C

-50 đến 150 °C

12 tháng

 

Cao su đàn hồi

≥0.8 MPa

≥250%

Hướng dẫn

  • Bề mặt phải sạch, khô và không bám đất, dầu, mỡ hoặc nước.
  • Bề mặt nên được vệ sinh sạch bằng cồn,  M.E.K.  hoặc  dung môi thích hợp khác.  Không làm sạch bằng xà phòng hoặc thuốc tẩy với nước. 
  • Để có bề mặt sạch sẽ gọn gàng, cần phải dán băng chống dính và loại bỏ trước khi keo đông kết. 
  • Cắt đầu vòi tạo góc 45° và lắp vào súng bơm để thi công.
  • Thời gian tạo hình là 10 phút, thời gian hết dính là 20 phút.
  • Keo chưa đông cứng có thể được rửa sạch bằng cồn khoáng.
  • Sử dụng vật liệu độn thích hợp cho khe có độ sâu > 10mm.


Hạn chế: 

Không ứng dụng cho: khu vực luôn ngập nước.

Không ứng dụng cho: Khu vực chịu giao thông hoặc khu vực chịu mài mòn.

Không ứng dụng cho: Lắp kính kết cấu

Không ứng dụng cho: trên đá cẩm thạch, đá thạch anh và đá tự nhiên.

 

Thiết kế khe:  

 

Kích thước hạt keo đã được ghi rõ cần được tính toán để đáp ứng khả năng trương nở và lực nén của keo liên quan đến độ rộng khe ước đoán tùy theo độ co và giãn.

Nói chung việc tính toán độ rộng của hạt BS-2520  Sanitary  Sealant nên được tính trên cơ sở khả năng trương nở và lực nén ±  20% , kích thước hạt tối thiểu không nên < 3mm để thích nghi với sự biến động. Độ sâu khe tỷ lệ với độ rộng khe là từ 0.5 đến 1.

Khe phù hợp (Độ sâu và độ rộng):

6mm x 6mm

8mm x 12mm

10mm x 20mm

  • Kích thước khe tối thiểu 6mm x 6mm.
  • Kích thước khe tối đa 30mm.

 

Cảnh báo: 

  • Tránh để tiếp xúc với da, mắt hoặc mồm.
  • Trong trường hợp vật liệu dính vào mắt, cần xả ngay bằng nước sạch khoảng 15 phút và được chăm sóc y tế.
  • Để xa tầm tay trẻ em. Chỉ sử dụng trong khu vực thông thoáng.


Bảo quản:

  • Bảo quản ở nơi khô ráo ở nhiệt độ < +30°C.
  • Thời hạn sử dụng 12 tháng.