CONTOPP® ACCELERATOR 124

CONTOPP® ACCELERATOR 124

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

CONTOPP®ACCELERATOR 124

Chức năng

• Hóa lỏng hiệu quả vữa láng sàn trong nhựa tạo chất lỏng đồng nhất.

• Tăng tốc độ khô cho vữa láng sàn trong nhựa tạo chất lỏng đồng nhất.

• Gia tăng cường độ

 

Lĩnh vực ứng dụng

• Hóa lỏng hiệu suất cao tạo hiệu quả tăng cứng và khô nhanh cho sản xuất bê tông lún do khô sớm và cho các loại vữa láng sàn. Đặc biệt chất lượng cho bê tông trộn sẵn. Liên kết chặt chẽ với vật liệu xây dựng kế tiếp.

• CONTOPP® Accelerator 124 cho phép:

o  Hàm lượng ẩm ≤ 4.0 CM-% sau 48 giờ sau khi bê tông được đổ.

o  Hàm lượng ẩm ≤ 3.0 CM-% sau 14 giờ sau khi bê tông được đổ.

o  Dẻo hóa và tiết kiệm nước rất cao

 

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Undefined variable: row

Filename: product/add.php

Line Number: 73

Thông số

Màu sắc

Vàng-nâu nhạt

Hình thức

Dung dịch

Tỷ trọng (20°C):

1.06 ± 0.02 g/cm³

Nhiệt độ thi công

> + 5 °C

Thời hạn sử dụng

12 tháng-tránh sương giá và ánh nắng trực tiếp

Hình thức cung cấp               

Vỏ không hoàn trả:                                 Can PE-HD: 30 kg

Thùngpoly: 220 kg

Thùng lớn: 1000 kg

 

Model mix

 

W/Z-value

Tối đa 0.45

Xi măng 

320 kg/m3

Cường độ 

CT-C35-F5

Tỷ trọng

S3 

Kích thước hạt tối đa

8 mm 

Loại xi măng  

OPC

Tiêu thụ: 

Xấp xỉ 1.6kg/m3 (0.5% trọng lượng xi măng)

Liều lượng*: 

0.2 – 1.2 % trọng lượng xi măng tùy theo độ lún sụt. 

Hàm lượng ẩm ≤ 4,0 CM-%**:   

Sau 48 giờ

 

Hàm lượng ẩm ≤ 3,0 CM-%**:   

Sau 14 giờ

 

* Số lượng phụ gia tùy theo đặc tính của bê tông và phải được xác định thông qua mẫu thử ban đầu tuân thủ BS EN 206-1.

** Thời gian khô được tính sau khi kết thúc bảo dưỡng.

 

 

 

 

 

Xử lý

* 1/3 lượng CONTOPP® Accelerator 124 cuối nên được cho vào khi đã cho đủ nước trộn.

* Đảm bảo trộn đủ thời gian cần thiết.  

* Khi thi công, nhiệt độ bê tông tươi không vượt quá 30°C. 

* Tuân thủ BS EN 206-1 khi sử dụng phụ gia bê tông.

 

Xác minh tính phù hợp/chứng nhận

* Tuân thủ BS EN 934 – 2 bẳng 2: chất dẻo hóa và 3.1 và 3.2: chất siêu dẻo hóa

* Số chứng nhận chất dẻo hóa: 0672 – BPR – I 11.01.2

* Số chứng nhận chất siêu dẻo hóa: 0672 – BPR – I 11.08.3 

 

Chú thích

Không sử dụng phụ gia từ các nhà sản xuất khác khi sử dụng sản phẩm. Cần nhấn mạnh rằng quy trình và sản phẩm phải được thử tính thích hợp cho hiện trường xây dựng cụ thể.