Defend Alu V

Defend Alu V

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

DEFEND ALU/V

DEFEND ALU POLYESTE

DEFEND/V

 

MÀNG CHỐNG THẤM BITUM-POLYME DẺO ĐÀN HỒI CÓ CỐT GIA CƯỜNG ĐẶC BIỆT

 

MÔ TẢ

Màng DEFEND gồm có 3 loại:

-                     DEFEND/V là màng ngăn ẩm cho mái phòng với độ ẩm trung bình và thấp (RH ở 200C≥ 80%). Nó được bảo vệ bằng lưới thủy tinh gia cường chống mục nát.

-                     DEFEND ALU/V là màng ngăn ẩm trên mái phòng không đủ sự thông thoáng với độ ẩm cao (RH ở 200C≥ 80%). Nó được gia cường bằng lớp màng nhôm dày 60 micromet. Lớp màng nhôm này liên kết với lưới thủy tinh, làm tăng khả năng ổn định và chịu tác động cơ học cho màng.

-                     DEFEND ALU POLYESTE làm màng ngăn ẩm cho sàn nhạy cảm biến động, với độ thoáng khí thấp và độ ẩm cao (RH ở 200C≥ 80%). Nó được gia cường bằng lớp màng nhôm dày 12 micromet kết hợp với vải địa polyeste tổng hợp đàn hồi, không dệt và được ổn định bằng lưới thủy tinh.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Màng DEFEND được sử dụng rộng rãi làm màng ngăn ẩm.

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

-       Lớp dưới hoặc lớp trung gian trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         DEFEND/V

EN 13970 – LỚP KIỂM SOÁT HƠI NƯỚC BITUM

-         DEFEND ALU/V

-         DEFEND ALU POLYESTE

-         DEFEND/V

 

 

 

 

 

 

Tiêu chuẩn

T

 

DEFEND ALU/V

DEFEND ALU POLYESTE

DEFEND/V

Cốt gia cường

 

 

 

Màng nhôm và lưới thủy tinh

Màng nhôm và Polyeste tổng hợp không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Sợi thủy tinh

Độ dày

EN 1849-1

±0,2

3 mm

4 mm

3 mm

4 mm

2 mm

3 mm

4 mm

Khối lượng trên đơn vị diện tích

EN 1849-1

±10%

2.0 kg/m2

2.0 kg/m2

Kích thước cuộn

EN 1848-1

1×20 m

1×10 m

1×10 m

1×20 m

1×10 m

1×10 m

1×20 m

1×10 m

1×10 m

Độ kín nước

EN 1928 – B

60 kPa

60 kPa

60 kPa

60 kPa

Kháng cắt L/T

EN 12317-1

–20%

450/350

450/350 N/50 mm

250/120 N/50 mm

300/200 N/50 mm

Lực kéo tối đa L/T

EN 12311-1

–20%

450/350

450/350 N/50 mm

250/120 N/50 mm

300/200 N/50 mm

Giãn dài L/T

EN 12311-1

–15% V.A.

3/3%

3/3%

15/20%

2/2%

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

NPD

700 mm

NPD

NPD

Kháng xé (chân đinh) L/T

EN 12310-1

–30%

NPD

70/70 N

100/100 N

70/70 N

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

EN 1109

–10°C

–10°C

–10°C

–10°C

Chống chảy ở nhiệt độ cao

EN 1110

120°C

Truyền hơi nước

* Sau lão hóa

EN 1931 EN 1296-1931

–20%
–20%

µ = 1 500 000

NPD

µ  =1 500 000

NPD

µ = 1 500 000

NPD

µ = 100 000

NPD

Phản ứng cháy

EN 13501-1

 

E

E

E

E

Hiệu suất cháy ngoài trời

EN 13501-5

 

F roof

F roof

F roof

F roof

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

Dẫn nhiệt

 

 

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

2.60 KJ/K

3.90 KJ/K

5.20 KJ/K

2.60 KJ/K

3.90 KJ/K

5.20 KJ/K

2.60 KJ/K

3.90 KJ/K

5.20 KJ/K