Defend Antiroot/P type H

Defend Antiroot/P type H

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

DEFEND ANTIROOT POLYESTER

MÀNG CHỐNG THẤM BITUM-POLYESTER DẺO ĐÀN HỒI VỚI CHẤT PHỤ GIA KHÁNG RỄ, DÀNH CHO VƯỜN MÁI BẢO VỆ, CÔNG TRÌNH TRŨNG SÂU VÀ MÁI PHỦ SỎI

MÔ TẢ

DEFEND ANTIROOT POLYESTER được thi công bằng biện pháp khò nóng, là màng chống thấm kháng rễ, độ bền cơ học cao, khả năng kháng thủng và khả năng giãn dài cao. DEFEND ANTIROOT POLYESTER được phủ màng nóng chảy flamina trên cả hai mặt để ngăn ngừa chúng dính lại vơi nhau. DEFEND ANTIROOT POLYESTER được ứng dụng cho tất cả các hệ thống chống thấm tiếp xúc với đất chịu sự xâm hại của rễ cây.

 

ƯU ĐIỂM

-       Kháng rễ ngay cả tại mối nối

-       Không phân tán chất nguy hại ra môi trường

-       Kháng thủng cao

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

DEFEND ANTIROOT POLYESTER luôn được ứng dụng làm lớp chống thấm cuối tiếp xúc với đất, chịu sự xâm hại của rễ cây.

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

Kháng rễ

- DEFEND ANTIROOT POLYESTER 4mm

 

 

 

 

Tiêu chuẩn

T

DEFEND ANTIROOT POLYESTER

Cốt gia cường

 

 

Vải địa Polyeste không dệt

Độ dày

 EN 1849-1

 ±0,2

 4 mm

Kích thước cuộn

 EN 1848-1

 ≥

 1×10 m

Độ kín nước

 EN 1928 – B

 ≥

 60 kPa

Kháng cắt L/T

 EN 12317-1

 –20%

 500/300 N/50mm

Lực kéo tối đa L/T

EN 12311-1

 –20%

 650/400 N 50 mm

Giãn dài L/T

EN 12311-1

–15% V.A.

 40/40%

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

 1250 mm

Chịu tải tĩnh

EN 12730 - A EN 12730 - B

 

15 kg

 20 kg

Ổn định kích thước L/T

 EN 1107-1

 ≤

 –0.30/+0.10%

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

 EN 1109

 ≤

 –15°C

Kháng rễ

 EN 13948

 

Đã qua thử nghiệm

Chống chảy ở nhiệt độ cao

 EN 1110

 ≥

 120°C

Phản ứng cháy

 EN 13501-1

 

 E

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

Dẫn nhiệt

 

 

  0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

 5.20 KJ/K