Flexter flex testudo

Flexter flex testudo

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

FLEXTER FLEX TESTUDO SPUNBOND POLYESTER

MINERAL FLEXTER FLEX TESTUDO SPUNBOND POLYESTER

MÀNG CHỐNG THẤM NHỰA ĐÀN HỒI BITUM-POLYME TINH KHIẾT ECMB CÓ CỐT GIA CƯỜNG, GỐC BITUM TINH KHIẾT VÀ POLYOLEFIN COPOLYME

 

MÔ TẢ

FLEXTER FLEX TESTUDO là màng chống thấm đúc sẵn gốc ECMB. ECMB là hỗn hợp nhựa đàn hồi với hàm lượng polyme cao. Nó có khả năng linh hoạt ở nhiệt độ thấp (- 250C) giống như bitum biến tính SBS và có khả năng chịu nhiệt độ cao (1400C) cao hơn bitum biến tính APP. Loại màng này được gia cường bằng vải địa kỹ thuật polyeste dệt sợi đơn, trọng lượng nhẹ, độ ổn định cao, đàn hồi, và khả năng kháng thủng cao.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Khả năng ổn định lâu dài ở cả nhiệt độ thấp và cao của sản phẩm, nên có thể thích ứng sử dụng cho cả vừng khí hậu lạnh và nóng. Khả năng bám dính mặt nền rất tốt và đạt cường độ khớp nối tối ưu, nên có thể cố định khớp nối bằng cách khò dính hoặc bằng biện pháp cơ học. FLEXTER FLEX có thể ứng dụng lớp đơn hoặc lớp kép cho các công trình mới hoặc các công trình tu tạo, thương mại hay dân dụng:

-         Trên tất cả các bề mặt nghiêng: trên cả bề mặt phẳng, đứng hay cong

-         Trên các loại bề mặt khác nhau: mặt nền bê tông đúc sẵn hoặc đổ tươi, trên mái kim loại hay mái gỗ, trên hầu hết các loại xốp cách nhiệt sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng.

-         Cho các ứng dụng đa dạng: Sân thượng, mái bằng, mái dốc, dưới gạch lát, móng, mái đỗ xe mái thượng, công trình chứa nước, công trình sinh học, đường hầm, đường ngầm, cầu, đường băng, sơn chống a xít và điện môi.

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

Lớp dưới hoặc lớp trung gian trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

Lớp trên trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

-         MINERAL FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

Lớp đơn lộ thiên

-         FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

-         MINERAL FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

Lớp đơn dưới lớp bảo vệ nặng

-         FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

Dưới lớp bảo vệ nặng trong hệ thống đa lớp

-         FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

EN 13969 – TẤM TRẢI CHỐNG ẨM BITUM BAO GỒM TẤM TRẢI BITUM CHO NỀN BỂ

Màng cho móng

-         FLEXTER FLEX TESTUDO SP.POL

 

 

 

 

Tiêu chuẩn

T

FLEXTER FLEX TESTUDO  POLYESTE

MINERAL FLEXTER FLEX TESTUDO POLYESTE

Cốt gia cường

 

 

Vải địa Polyeste không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Vải địa Polyeste không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Độ dày

En 1849-1

±0,2

4 mm

4 mm

Kích thước cuộn

En 1848-1

1×10 m

1×10 m

Độ kín nước

* Sau lão hóa

En 1928 – B
En 1926-1928

 ≥

 ≥

60 kPa

60 kPa

60 kPa

60 kPa

Kháng cắt L/T

En 12317-1

–20%

750/600 N/50 mm

750/600 N/50 mm

Lực kéo tối đa L/T

En 12311-1

–20%

850/700 N/50 mm

850/700 N/50 mm

Giãn dài L/T

En 12311-1

–15% V.a.

50/50%

50/50%

Chịu va đập

En 12691 – a

 

1250 mm

1250 mm

Chịu tải tĩnh

En 12730 – a

 

20 kg

20 kg

Kháng xé (chân đinh) L/T

En 12310-1

–30%

200/200 N

200/200 N

Ổn định kích thước L/T

En 1107-1

 –0.30/+0.30%

 –0.30/+0.30%

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

* Sau lão hóa

 EN 1109

EN 1296-1109

 ≤

 +15°C

 –25°C

 –25°C

 –25°C

 –25°C

Chống chảy ở nhiệt độ cao

* Sau lão hóa

 EN 1110

EN 1296-1110

 ≥

 –10°C

 140°C

 140°C

 140°C

 140°C

Phản ứng cháy

EN 13501-1

 

 E

 E

Hiệu suất cháy ngoài trời

 EN 13501-5

 

 F roof

 F roof

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

Dẫn nhiệt

 

 

 0.2 W/mK

 0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

 5.20 KJ/K

 5.20 KJ/K