Flexter testudo polyester 25

Flexter testudo polyester 25

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

FLEXTER TESTUDO SPUNBOND POLYESTER

MINERAL FLEXTER TESTUDO SPUNBOND POLYESTER

FLEXTER TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

FLEXTER TESTUDO SPUNBOND BIARMATO

MÀNG CHỐNG THẤM NHỰA ĐÀN HỒI BITUM-POLYME TINH KHIẾT CÓ CỐT GIA CƯỜNG, GỐC BITUM VÀ POLYOLEFIN COPOLYME

 

MÔ TẢ

FLEXTER TESTUDO là loại màng có cường độ cơ học cao, có khả năng chịu mài mòn cao, được phân nhóm như sau:

 

Màng

Độ dày

Hệ thống chống thấm

Độ dốc cho phép

FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER

4mm

Đơn lớp hoặc đa lớp

 

 

 

 

Loại I

3mm

Đa lớp

FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

5mm

Đơn lớp hoặc đa lớp

4mm

Đơn lớp hoặc đa lớp

FLEXTER TESTUDO SPUN. BIARMATO

4mm

Đơn lớp hoặc đa lớp

3mm

Đa lớp

MINERAL FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER

4mm

Đơn lớp hoặc đa lớp

3mm

Đa lớp

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Đặc tính đàn hồi và độ bền cơ học cao, cũng như khả năng linh hoạt ở nhiệt độ cao và thấp của màng FLEXTER TESTUDO, cho phép chúng có thể được ứng dụng đơn lớp hoặc đa lớp, lộ thiên hay được che phủ cho cả các công trình thương mại hoặc công trình dân dụng, công trình mới hay công trình phục chế:

Trên tất cả các bề mặt nghiêng: trên cả bề mặt phẳng hay bề mặt cong

Trên các loại bề mặt khác nhau: mặt nền bê tông đúc sẵn hoặc đổ tươi, trên mái kim loại hay mái gỗ, trên hầu hết các loại xốp cách nhiệt sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng.

Cho các ứng dụng đa dạng: Sân thượng, mái bằng, mái dốc, dưới gạch lát, móng, mái đỗ xe mái thượng, công trình chứa nước, công trình sinh học, đường hầm, đường ngầm, cầu, đường băng, sơn chống a xít và điện môi.

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

Lớp dưới hoặc lớp trung gian trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. BIARMATO – 4mm

Lớp trên trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER – 4mm

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

-         MINERAL FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER

Lớp đơn lộ thiên

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER – 4mm

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

-         MINERAL FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER – 4mm

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. BIARMATO – 4mm

Lớp đơn dưới lớp bảo vệ nặng

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER – 4mm

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

Dưới lớp bảo vệ nặng trong hệ thống đa lớp

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER – 4mm

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. BIARMATO – 4mm

EN 13969 – TẤM TRẢI CHỐNG ẨM BITUM BAO GỒM TẤM TRẢI BITUM CHO NỀN BỂ

Màng cho móng

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER

-         FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

 

 

Tiêu chuẩn

T

FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER

MINERAL FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER

FLEXTER TESTUDO SPUN. POLYESTER 25

FLEXTER TESTUDO BIARMATO

Cốt gia cường

 

 

Vải địa Polyeste không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Vải địa Polyeste không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Vải địa Polyeste không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Vải địa Polyeste không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Độ dày

 EN 1849-1

±0,2

3 mm

4 mm

3 mm

4 mm

4 mm

5 mm

3 mm

 4 mm

Kích thước cuộn

EN 1848-1

 ≥

×10 m

×10 m

×10 m

×10 m

×10 m

×10 m

×10 m

×10 m

Độ kín nước

* Sau lão hóa

 EN 1928 – B EN 1926-1928

 ≥

 ≥

60 kPa

60 kPa

 60 kPa

 60 kPa

 60 kPa

  –

 60 kPa

 –

60 kPa

60 kPa

60 kPa

 –

Kháng bong L/T

 EN 12316-1

–20 N

 –

50 N/50 mm

 –

 50 N/50 mm

 50 N/50 mm

 50 N/50 mm

Kháng cắt L/T

EN 12317-1

–20%

750/600 N/50 mm

750/600 N/50 mm

750/600 N/50 mm

900/800 N/50 mm

500/500 N/50 mm

Lực kéo tối đa L/T

 EN 12311-1

–20%

850/700 N/50 mm

850/700 N/50 mm

850/700 N/50 mm

850/700 N/50 mm

1 000/900 N/50 mm

650/550 N/50 mm

Giãn dài L/T

EN 12311-1

–15% V.A.

 50/50%

 50/50%

 50/50%

 50/50%

 50/50%

 50/50%

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

 1250 mm

 1250 mm

 –

1250 mm

 1500 mm

 1500 mm

 1000 mm

Chịu tải tĩnh

 EN 12730 - A

 

 20 kg

 20 kg

-

 20 kg

 25 kg

20 kg

Kháng xé (chân đinh) L/T

EN 12310-1

 –30%

 200/200 N

 200/200 N

200/200 N

 200/200 N

 250/250 N

 200/200 N

Ổn định kích thước L/T

 EN 1107-1

 ≤

 –

–0.30/+0.30%

 –

–0.30/+0.30%

 –0.30/+0.30%

 –0.10/+0.10%

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

* Sau lão hóa

 EN 1109

EN 1296-1109

 ≤

 +15°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

 –20°C

Chống chảy ở nhiệt độ cao

* Sau lão hóa

EN 1110

EN 1296-1110

 ≥

 –10°C

 140°C

 140°C

 140°C

 140°C

140°C  140°C

140°C  140°C

 140°C

 140°C

 140°C

 140°C

Lão hóa UV

 EN 1297

 

 –

Đã qua thử nghiệm

 –

 –

Đã qua thử nghiệm

Đã qua thử nghiệm

Phản ứng cháy

EN 13501-1

 

 E

 E

 E

 E

 E

 E

Hiệu suất cháy ngoài trời

 EN 13501-5

 

 F roof

 F roof

 F roof

 F roof

 F roof

 F roof

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

 

Dẫn nhiệt

 

 

0.2 W/mK

 0.2 W/mK

0.2 W/mK

 0.2 W/mK

 0.2 W/Mk

 0.2 W/Mk

 0.2 W/mK

0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

 3.90 KJ/K

5.20 KJ/K

3.90 KJ/K

 5.20 KJ/K

5.20 KJ/K

6.50 KJ/K

3.90 KJ/K

5.20 KJ/K