Lemax 4 mm G - PE

Lemax 4 mm G - PE

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Mô tả: Màng bitum polyme đàn hồi, hợp chất được tinh chế từ bitum biến tính với khối lượng phân tử polyme cao, được gia cường bằng sợi polyeste không dệt chất lượng cao.

Lĩnh vực ứng dụng: Lớp mặt, dưới lớp bảo vệ, trong hệ thống đa lớp, chịu giao thông nặng, chống thấm (cầu và cầu cạn). Lớp mặt trong hệ thống chống thấm đa lớp – lớp nền và lớp trung gian trong hệ tống chống thấm đa lớp – Tường, panen dưới mặt đất và móng chìm.

Biện pháp thi công: Khò nóng

A PHP Error was encountered

Severity: Notice

Message: Undefined variable: row

Filename: product/add.php

Line Number: 73

ĐẶC TÍNH

 

EN DRC

 

ĐƠN VỊ

 

TRỊ SỐ

 

DUNG SAI

Khiếm khuyết dễ nhận ra

EN 1850-1

-----

pass

-----

Độ dày

EN 1849-1

mm

4

-0.2%

Khối lượng/diện tích

EN 1849-1

kg/m²

 

npd

Chiều rộng và chiều dài

EN 1848-1

m

1,00

10,00

-1%

Độ thẳng

EN 1848-1

mm

Tối đa 20

pass

Lực bền kéo tối đa (L/T)

EN 12311-1

N/5cm

1.200

1.000

-20%

Độ giãn (L/T)

EN 12311-1

%

50

50

-15 abs

Khả năng chịu xé (L/T)

EN 12310-1

N/5cm

200

200

pass

Chịu tải tĩnh

EN 12730-A

kg

25

pass

Chịu va đập

EN 12691

mm

1.750

pass

Cường độ khe nối (L/T)

EN 12317-1

N/5cm

900

800

npd

Kháng bong khớp nối

EN 12316-1

N/5cm

 

 

npd

Độ dẻo (linh hoạt lạnh)

EN 1109

°C

-10

pass

Độ dẻo (lão hóa)

EN 1296

°C

 

npd

Lão hóa UV (dễ nhận ra)

EN 1297

-----

 

npd

Kín nước

EN 1928

kPa

60

pass

Thấm hơi nước

EN 1931

µ x 1.000

20 ( mặc định )

npd

Thấm hơi nước (lão hóa)

EN 1296

µ x 1.000

 

npd

Ổn định hình thái (mới/lão hóa)

EN 1110

°C

120

120

pass

Ổn định kích thước (L/T)

EN 1107-1

%

-0,25

+0,15

pass

Kháng rễ

EN 13948

------

 

npd

Hiệu suất chịu lửa mặt ngoài

EN 13501-5

Hạng

F(mái)

npd

Phản ứng với lửa

EN 13505-1

Hạng

F

npd

Độ dính của hạt (Khoáng)

EN 12039

%

 

npd

Mặt trên

Cát hoặc Mặt PE

Mặt dưới

Màng polyethylen nhiệt nóng chảy

Thành phần Palet

Độ dày

mm

2

3

4

5

Cuộn/palet

N0

------

------

------

------

Đóng gói

Màng polyetylen co giãn, trên palét

Thông tin bổ sung

“Thông tin màng bitum polyme” hiện hành

Hướng dẫn sử dụng: EN 13707 – EN 13969