Lemax 4 mm GY-SBS

Lemax 4 mm GY-SBS

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Tập đoàn Lemax nghiên cứu thực nghiệm màng bitum để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. Sản phẩm màng chống thấm Lemax phù hợp với  vùng có  khí hậu nhiệt đới. Chất lượng tuyệt hảo của màng chống thấm Lemax 4mm GY-SBS là sự kết hợp của hợp chất bitum chất lượng cao với cốt liệu polyeste chịu va đập. Lớp màng này xử lý được các vấn đề phức tạp nhất của chống thấm bằng công nghệ hiện đại. Hợp chất chống thấm của màng bitum là chất bitum tinh chế với polyme đàn hồi đặc biệt, tạo ra một hợp chất có độ giãn dài tại điểm gãy lên tới 2000%, đàn hồi ở nhiệt độ thấp rất tốt - 10°C. Các đặc tính trên tạo cho Lemax 4 mm GY-SBS khả năng chịu xung nhiệt tuyệt hảo làm vật liệu chính cho sửa chữa mái hỏng. Lớp chống thấm cuối cần luôn được bảo vệ lớp mặt bằng đá phiến hoặc bằng lớp bảo vệ dày.

 

Mô tả:  Lemax 4 mm GY-SBS là màng BPE nhựa đàn hồi bitum polyme, hợp chất bitum tinh chế với khối lượng phân tử polyme cao, được gia cường bằng lưới thuỷ tinh, ổn định bằng sợi thủy tinh.

 

Lĩnh vực áp dụng: Lớp cơ sở hoặc lớp trung gian trong hệ thống chống thấm đa lớp – Lớp ngoài trong hệ chống thấm đa lớp, dưới lớp bảo vệ dày, cho giao thông nhẹ -  dưới móng và tường.

 

 

ĐẶC TÍNH (mặt đá xám)

 

EN DRC

 

ĐƠN VỊ

 

TRỊ SỐ

 

TOL

Khiếm khuyết dễ nhận ra

EN 1850-1

-----

pass

-----

Độ dày

EN 1849-1

mm

 

npd

Khối lượng/diện tích

EN 1849-1

kg/m²

4 / 4,5 / 5

-10%

Chiều rộng và chiều dài

EN 1848-1

m

1,00

10,00

-1%

Độ thẳng

EN 1848-1

mm

max 20

pass

Lực bền kéo tối đa (L/T)

EN 12311-1

N/5cm

500

350

-20%

Độ giãn (L/T)

EN 12311-1

%

40

40

-15 abs

Khả năng chịu xé (L/T)

EN 12310-1

N/5cm

140

140

pass

Chịu tải tĩnh

EN 12730-A

kg

15

pass

Chịu va đập

EN 12691

mm

800

pass

Cường độ khe nối (L/T)

EN 12317-1

N/5cm

 

 

npd

Kháng bong khớp nối

EN 12316-1

N/5cm

 

 

npd

Độ dẻo (linh hoạt lạnh)

EN 1109

°C

-10

pass

Độ dẻo (lão hóa)

EN 1296

°C

0

npd

Lão hóa UV (dễ nhận ra)

EN 1297

-----

 

npd

Lưới gia cường Polyeste (g/m2)

200g/ m2

Kín nước

EN 1928

kPa

60

pass

Thấm hơi nước

EN 1931

µ x 1.000

20 ( default )

npd

Thấm hơi nước (lão hóa)

EN 1296

µ x 1.000

 

npd

Ổn định hình thái (mới/lão hóa)

EN 1110

°C

100

 

pass

Ổn định kích thước (L/T)

EN 1107-1

%

-0,50

+0,50

pass

Kháng gốc

EN13948

-----

 

npd

Hiệu suất chịu lửa mặt ngoài

EN 13501-5

class

F(roof)

npd

Phản ứng với lửa

EN 13505-1

class

F

npd

Độ dính của hạt (mặt đá xám)

EN 12039

%

≤30

npd

 

Khoáng

Khối lượng/diện tích

kg/m²

3,5

4,0

4,5

5,0

Cuộn x palet

-----

25

25

20

Mặt trên

Bột tan chống dính

Mặt dưới

Màng polyetylen/polypropylen nhiệt nóng chảy

Đóng gói

Màng polyetylen co giãn, trên palét

Thông tin bổ sung

“Thông tin màng bitum polyme” đang phát hành

 

 

 

 

 BẢO QUẢN

Để cuộn đứng và không xếp quá hai cấp. Lưu giữ trong kho để tránh bức xạ tia cực tím và thời tiết bất lợi.

Khi để sản phẩm ngoài trời, phải để trên pa-lét và trong điều kiện nhiệt độ môi trường thoáng, mát.

Thận trọng khi bốc xếp để tránh hư hại làm giảm công năng sản phẩm.

 

THI CÔNG

  1. Bề mặt phải được làm phẳng và sạch  hoàn toàn (không gồ ghề).
  2. Cần quét lớp lót bitum ViaBit.
  3. Ghép gối tối thiểu 8,5 cm tại điểm nối.
  4. Khò propan thích hợp để vật liệu tan chảy.
  5. Mạch gối cuối cuộn cần được hơ nóng và miết lại bằng bay nhiệt.
  6. Nếu lớp màng bitum không được bảo vệ bằng gạch lát, cần phủ lớp ViaAlu hoặc ViaCril.

 

Biện pháp thi công: Khò nóng

Hướng dẫn sử dụng: EN 13707