Lemax 4mm PE-APP

Lemax 4mm PE-APP

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Lemax 4mm PE-APP

Mô tả: Màng nhựa đàn hồi BPP polyme, trộn với nhựa bitum được chưng cất được biến đổi với phân tử polyme nặng, được tăng cường với thành phần polyeste không dệt.

Lĩnh vực ứng dụng: Mái, sàn vệ sinh, tầng hầm (Lớp nền hoặc lớp trung gian trong hệ thống chống thấm đa lớp).

Màng Lemax 4mm PE-APP được sản xuất tại Italia, sản phẩm phù hợp vùng có khí hậu nhiệt đới. Màng chống thấm Lemax 4mm PE-APP là màng khò nóng chất lượng cao, được sản xuất từ nhựa bitum polyme BPP đàn hồi, hợp chất bitum tinh chế với polyme khối lượng phân tử cao, được gia cường bằng lưới polyeste không dệt, do vậy sản phẩm đảm bảo hiệu suất cao trong mọi điều kiện.

 

ỨNG DỤNG 
Màng Lemax 4mm PE-APP thích ứng cho nhiều ứng dụng chống thấm như tường móng, đường hầm, tầng hầm, mái nhà, sàn đỗ xe và các công trình dân dụng khác. 
- Sàn và mái bê tông 
- Bể ngầm 
- Sàn đỗ xe 
- Kết cấu bê tông bể chứa 
- Đường ngầm 
- Đường hầm 
- Mặt cầu 
- Công trình xử lý nước
-  Bể bơi 

ƯU ĐIỂM

Màng Lemax 4mm G-PE được thiết kế đáp ứng yêu cầu  của  khách  hàng. Đặc  tính  kháng  hóa  chất  của  màng Lemax 4mm PE-APP tạo cho nó khả năng thích ứng đặc biệt với ứng dụng cho hệ bể tại những khu vực có mạch nước ngầm chảy mạnh.

-Dễ thi công bằng khò nóng

-Ổn định kích thước rất tốt

-Tuyệt đối không thấm nước

-Hiệu suất nhiệt độ cao rất tốt

-Thân  thiện với môi trường

-Đặc tính cơ học cao

 

BẢN THÔNG SỐ KĨ THUẬT

SẢN PHẨM LEMAX 4MM PE-APP
Thành phần BPP (nhựa bitum biến thể với polyme đàn hồi)
Lớp gia cường Thành phần polyeste không dệt
ĐẶC TÍNH EN DRC ĐƠN VỊ TRỊ SỐ TOL
Khiếm khuyết nhìn thấy EN 1850-1 …. Thông qua ….
Độ dày EN 1849-1 mm 4,00 -10%
Kích thước EN 1848-1 m 1,00 10 -1%
Độ thẳng EN 1848-1 mm Tối đa 20 Thông qua
Lực kéo căng tối đa (L/T) EN 12311-1 N/5cm 500 350 -20%
Độ kéo giãn (L/T) EN 12311-1 % 40 40 -15 abs
Chịu xé (L/T) EN 12310-1 N 140 160 ….
Chịu tải tĩnh EN 12730 Kg 15 …..
Chịu va đập EN 12691 mm 700 …..
Cường độ khớp nối (L/T) EN 12317-1 N/5cm     npd
Sức chịu bong của điểm nối (L/T) EN 12316-1 N/5cm     npd
Độ dẻo (uốn lạnh) EN 1109 0C 0 Thông qua
Độ dẻo (uốn lạnh) – Lão hóa EN 1296 0C   npd
Lão hóa tia cực tím nhân tạo (Khiếmkhuyết nhìn thấy) EN 1297 …..   …..
Lưới gia cường Polyester (g/m2)                               200g/m2
Tính kín nước EN 1298 kPa 60 …..
Độ thấm hơi nước EN 1931 µ x 100 20 Npd
Độ thấm hơi nước (Lão hóa) EN 1296 µ x 100   npd
Hình thức ổn định (Mới/Lão hóa) EN 1110 0C 120   Thông qua
Kích thước ổn định (L/T) EN 1107-1 - -0,25 0,15 Thông qua
Kháng rễ Nhóm MBP % gia tăng   npd
Hiệu suất chịu lửa mặt ngoài EN 13501-5 Loại F(mái) npd
Phản ứng với lửa EN 13501-1 Loại F npd
Độ dính của hạt EN 12039 %   npd
Mặt trên Mặt PE (tự bảo vệ)
Mặt dưới Màng polyetylen nhiệt nóng chảy
Cuộn x palét/đóng gói 30 Với polyetylen co ngót, trên palét

 

 

Phương pháp ứng dụng: Khò nhiệt. 
Chỉ dẫn: EN 13707