Lemax SB 250

Lemax SB 250

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Mọi nỗ lực của Lemax  đều dành cho kỹ thuật chống thấm, đáp ứng các yêu cầu khắt khe và tạo điều kiện tốt nhất cho các nhà thầu, có thể đánh giá đúng các lợi thế và để thỏa mãn mọi yêu cầu . Để đáp ứng các nhu cầu về chất lượng và độ an toàn cao cho vật liệu chống thấm, Lemax  đã đưa ra loạt màng bitum polyme. Kết hợp kinh nghiệm, kiến thức và công nghệ mà Lemax  đã có trên 50 năm trong hoạt động sản xuất của mình. L emax SB 250 là  màng khò nóng đặc trưng được sản xuất tại Italia để cung cấp  sản phẩm chống thấm chuyên nghiệp, phù hợp với vùng có khí hậu nhiệt đới, thi công nhanh và hiệu quả. 

 

Lemax  SB 250

Mô tả: Màng BPP nhựa đàn hồi bitum polyme, hợp chất bitum tinh chế với khối lượng phân tử polyme cao, được gia cường bằng sợi polyeste không dệt, chất lượng cao.

 

Lĩnh vực ứng dụng: Lớp trên trong hệ thống chống thấm đa lớp, cho giao thông nặng, dưới lớp bảo vệ dày (cầu và cầu cạn) – Lớp trên trong hệ thống chống thấm đa lớp -  Lớp nền hoặc lớp trung gian trong hệ thống chống thấm đa lớp – dưới móng và tường.


CỐT LIỆU

Cốt của màng đàn hồi dòng  Lemax là thành tựu tiên tiến nhất của công nghệ hiện đại và khi kết hợp đầy đủ, nó có thể đáp ứng mọi trường hợp chống thấm đặc thù.

Cốt Lemax có các đặc tính:

  • Thích ứng với các hợp chất.
  • Độ bền vững tuyệt hảo.
  • Không tách lớp.
  • Kích thước luôn ổn định.
  • Độ dẻo và đàn hồi cao.
  • Có khả năng kéo giãn dài, chịu xé, chống xệ và thủng.

Qua kính hiển vi cho ta thấy phần polyeste không dệt “spunbond” được keo thấm xuyên qua. Lemax SB 250, kết hợp sợi polyeste với lưới sợi thủy tinh.


MÔ TẢ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Màng bitum polyme đàn hồi gốc bitum tinh chế biến thể bởi polyme khối lượng phân tử cao. Viapol Syntesi SB 250 được gia cường bằng sợi polyme không dệt. Viapol Syntesi SB 250 có các sản phẩm bề mặt bảo vệ bằng mạt đá tự nhiên nhiều màu khác nhau.

ĐẶC TÍNH

 

EN DRC

 

ĐƠN VỊ

 

TRỊ SỐ

 

TOL

Khiếm khuyết dễ nhận ra

EN 1850-1

-----

pass

-----

Độ dày

EN 1849-1

mm

4,0

-0,2

Khối lượng/diện tích

EN 1849-1

kg/m²

 

npd

Chiều rộng và chiều dài

EN 1848-1

m

1,00

10,00

-1%

Độ thẳng

EN 1848-1

mm

max 20

pass

Lực bền kéo tối đa (L/T)

EN 12311-1

N/5cm

1.100

900

-20%

Độ giãn (L/T)

EN 12311-1

%

50

50

-15 abs

Khả năng chịu xé (L/T)

EN 12310-1

N/5cm

200

200

pass

Chịu tải tĩnh

EN 12730-A

kg

25

pass

Chịu va đập

EN 12691

mm

1.700

pass

Cường độ khe nối (L/T)

EN 12317-1

N/5cm

 

 

npd

Kháng bong khớp nối

EN 12316-1

N/5cm

 

 

npd

Độ dẻo (linh hoạt lạnh)

EN 1109

°C

- 10

pass

Độ dẻo (lão hóa)

EN 1296

°C

 

npd

Lão hóa UV (dễ nhận ra)

EN 1297

-----

pass

-----

Kín nước

EN 1928

kPa

60

pass

Thấm hơi nước

EN 1931

µ x 1.000

20 ( default )

npd

Thấm hơi nước (lão hóa)

EN 1296

µ x 1.000

 

npd

Ổn định hình thái (mới/lão hóa)

EN 1110

°C

120

120

pass

Ổn định kích thước (L/T)

EN 1107-1

%

-0,50

+0,50

pass

Kháng rễ

MBP Group

% add

 

npd

Hiệu suất chịu lửa mặt ngoài

EN 13501-5

class

F(roof)

npd

Phản ứng với lửa

EN 13505-1

class

F

npd

Độ dính của hạt (Khoáng)

EN 12039

%

 

npd

 

Tiêu chuẩn

Độ dày

mm

2

3

4

5

Cuộn x palet

-----

-----

23

20

Khoáng

Khối lượng/diện tích

kg/m²

3,5

4,0

4,5

5,0

Cuộn x palet

-----

-----

-----

-----

Mặt trên

Bột tan chống dính

Mặt dưới

Màng polyetylen nhiệt nóng chảy

Đóng gói

Màng polyetylen co giãn, trên palét

Thông tin bổ sung

“Thông tin màng bitum polyme” đang phát hành

 

ỨNG DỤNG

Lý tưởng cho bề mặt giao thông, móng, bãi đỗ xe, khối xây ngầm, bể chứa, ống ngầm, kết cấu đường, cầu và cầu cạn, ống thủy lợi, ống, bể bơi, đường hầm.

 

Biện pháp thi công: Khò nóng.

Hướng dẫn sử dụng: EN 13707 – EN 13969