MINERAL ELASTOCENE/P

MINERAL ELASTOCENE/P

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

ELASTOCENE POLYESTER MINERAL ELASTOCENE POLYESTER

ELASTOCENE/V

ELASTOCENE POLYESTER – GL

MÀNG CHỐNG THẤM NHỰA DẺO ĐÀN HỒI BITUM-POLYME TINH KHIẾT, CÓ CỐT GIA CƯỜNG, GỐC BITUM TINH KHIẾT, NHỰA ĐÀN HỒI VÀ POLYLEFIN COPOLYME

 

MÔ TẢ

Màng ELASTOCENE được làm từ hỗn hợp bitum tinh khiết đặc biệt dành cho công nghiệp, nhựa đàn hồi và polyolefin copolyme. Chúng linh hoạt ở nhiệt độ thấp và kháng nhiệt. Loại màng này có đặc tính bám dính cao, độ bền khớp nối cao và lâu dài. Màng ELASTOCENE được gia cường bằng lưới sợi thủy tinh, chống mục nát và ổn định kích thước rất cao. Vật liệu này có khả năng ổn định trong điều kiện khí hậu nóng gấp 2 – 3 lần loại màng được gia cường bằng vải địa kỹ thuật polyeste không dệt thông thường.

 

ƯU ĐIỂM

Màng ELASTOCENE có các ưu điểm:

-         Đàn hồi và độ bền cao

-         Có thể ứng dụng quanh năm (ở mọi điều kiện nhiệt độ)

-         Không dễ bị hằn vết trong mùa hè và cuộn không dính vào nhau.

-         Dễ trải cuộn vào mùa đông

-         Sạch, loại không cát và hoạt thạch

-         Loại được gia cường polyeste không co ngót trong điều kiện thời tiết nóng do có cót gia cường tổng hợp

-         Kháng lão hóa và có khả năng linh hoạt lâu dài.

-         Có thể sơn ngay sau khi thi công và đảm bảo độ bền cao cho sơn.

-         Độ bền khóp nối cao hơn hẳn so với màng bitum thông thường. Sau 28 ngày ở nhiệt độ 800C độ bền khớp nối đảm bảo ở 50N/5cm.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Các phiên bản khác nhau của ELASTOCENE có thể giải quyết nhiều vấn đề chống thấm trong ngành công nghiệp xây dựng. Màng chống thấm ELASTOCENE có thể được ứng dụng đơn lớp hoặc đa lớp đảm bảo độ vững chắc và bền lâu cho bề mặt chống thấm.

Màng chống thấm ELASTOCENE có thể ứng dụng cho nhiều loại công trình mới hoặc sửa chữa:

-         Trên tất cả các bề mặt nghiêng: trên cả bề mặt ngang và bề mặt đứng của mái cong

-         Trên các loại bề mặt khác nhau: bề mặt xi măng, trên mái kim loại hay mái gỗ, trên hầu hết các loại xốp cách nhiệt sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng.

-         Cho các ứng dụng đa dạng: Sân thượng, mái bằng, mái dốc, móng.

 

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

Lớp dưới hoặc lớp trung gian trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         ELASTOCENE POLYESTE

-         ELASTOCENE/V

-         ELASTOCENE POLYESTE - GL

Lớp trên trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         MINERAL ELASTOCENE  POLYESTE

Lớp đơn dưới lớp bảo vệ nặng

-         ELASTOCENE  POLYESTE - GL

Dưới lớp bảo vệ nặng trong hệ thống đa lớp

-         ELASTOCENE POLYESTE

-         ELASTOCENE  POLYESTE - GL

EN 13969 – TẤM TRẢI CHỐNG ẨM BITUM BAO GỒM TẤM TRẢI BITUM CHO NỀN BỂ

Màng cho móng

-         ELASTOCENE POLYESTE

-         ELASTOCENE  POLYESTE - GL

 

 

 

 

Tiêu chuẩn

T

ELASTOCENE POLYESTE

MINERAL ELASTOCENE  POLYESTE

ELASTOCENE/V

ELASTOCENE POLYESTE - GL

Cốt gia cường

 

 

Polyeste tổng hợp không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Polyeste tổng hợp không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Sợi thủy tinh

Polyeste tổng hợp không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Độ dày

EN 1849-1

±0,2

3 mm

4 mm

4 mm

Khối lượng trên đơn vị diện tích

EN 1849-1

±10%

3.0 kg/m2

4.0 kg/m2

Khối lượng trên đơn vị diện tích MINERAL

EN 1849-1

±15%

4.0 kg/m2

4.5 kg/m2

Kích thước cuộn

EN 1848-1

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×10 m

Độ kín nước

* Sau lão hóa

EN 1928 – B

EN 1926-1928

60 kPa

60 kPa

60 kPa

60 kPa

60 kPa

-

60 kPa

-

60 kPa

60 kPa

Kháng bong L/T

EN 12316-1

–20 N

-

-

100 N/50 mm

Kháng cắt L/T

EN 12317-1

–20%

350/250 N/50mm

350/250 N/50mm

NPD

NPD

600/500 N/50 mm

Lực kéo tối đa L/T

EN 12311-1

–20%

400/300 N/50mm

400/300 N/50mm

400/300 N/50 mm

300/200 N/50 mm

800/700 N/50 mm

Giãn dài L/T

EN 12311-1

–15% V.A

35/40%

35/40%

35/40%

2/2%

40/40%

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

NPD

1000 mm

1750 mm

Chịu tải tĩnh

N 12730 - A

 

NPD

10 kg

20kg

Kháng xé (chân đinh) L/T

EN 12310-1

–30%

150/150 N

150/150 N

150/150 N

70/70 N

200/200 N

Ổn định kích thước L/T

EN 1107-1

–0.25/+0.10%

–0.25/+0.10%

–0.25/+0.10%

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

* Sau khi lão hóa

EN 1109 EN 1296-1109

+15°C

–20°C

–20°C

–20°C

–15°C

–20°C

–15°C

Chống chảy ở nhiệt độ cao

EN 1110

100°C

100°C

100°C

100°C

100°C

Phản ứng cháy

EN 13501-1

 

E

E

E

E

E

Hiệu suất cháy ngoài trời

EN 13501-5

 

F roof

F roof

F roof

F roof

F roof

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

Dẫn nhiệt

 

 

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

3.90 KJ/K

5.20 KJ/K

4.80 KJ/K

5.40 KJ/K

3.90 KJ/K

5.20 KJ/K

5.20 KJ/K