Mineral electromagnetic barrier/V

Mineral electromagnetic barrier/V

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

MINERAL ELECTROMAGNETIC SCUTUM PLYESTER

ELECTROMAGNETIC BARRIER/V

MÀNG CHỐNG THẤM BITUM-POLYME DẺO ĐÀN HỒI ĐA CHỨC NĂNG ĐƯỢC LÀM TỪ BITUM TINH CHẾ DẺO & ĐÀN HỒI VỚI LÁ CHẮN SÓNG ĐIỆN TỪ CỦA CÁC CỘT PHÁT SÓNG VÀ TRẠM ĐIỆN LƯỚI

 

ƯU ĐIỂM

-       Vừa chống thấm nước vừa chống sóng điện từ

-       ELECTROMAGNETIC không cần tiếp đất

-       Màng kim loại của MINERAL ELECTROMAGNETIC SCUTUM PLYESTER đồng thời là lớp chống lửa.

-       Màng kim loại của ELECTROMAGNETIC BARRIER/V đồng thời hoạt động như một lớp ngăn ẩm.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Màng MINERAL ELECTROMAGNETIC SCUTUM PLYESTER và ELECTROMAGNETIC BARRIER/V chủ yếu được ứng dụng chống thấm cho mái và chống sóng điện từ.

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

Lớp trên trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         MINERAL ELECTROMAGNETIC SCUTUM PLYESTER

EN 13859-1 – LỚP NỀN CHO MÁI LỢP KHÔNG LIỀN MẠCH

-         MINERAL ELECTROMAGNETIC SCUTUM PLYESTER

EN 13970 – LỚP KIỂM SOÁT HƠI NƯỚC BITUM

-         ELECTROMAGNETIC BARRIER/V

 

Tiêu chuẩn

T

MINERAL ELECTROMAGNETIC SCUTUM PLYESTER

ELECTROMAGNETIC BARRIER/V

Cốt gia cường

 

 

Polyeste không dệt và màng hợp kim

Sợi thủy tinh và màng hợp kim

Độ dày

EN 1849-1

±0,2

4 mm

Trọng lượng MINERAL

EN 1849-1

±15%

4.5 kg/m2

Kích thước cuộn

EN 1848-1

1×10 m

1×10 m

Độ kín nước

EN 1928 – B

60 kPa

60 kPa

Kháng cắt L/T

EN 12317-1

–20%

NPD

Lực kéo tối đa L/T

* Sau lão hóa

EN 12311-1

–20%

900/700 N 50 mm
NPD

450/350 N 50 mm

Giãn dài L/T

* Sau lão hóa

EN 12311-1

–15% V.A

40/40%
NPD

3/3%

-

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

700 mm

Kháng xé (chân đinh) L/T

EN 12310-1

–30%

220/220 N

70/70 N

ỔN định kích thước L/T

EN 1107-1

NPD

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

* Sau lão hóa

EN 1109
EN 1296-1109


+15°C

–15°C
–5°C

–10°C

Chống chảy ở nhiệt độ cao

* Sau lão hóa

EN 1110
EN 1296-1110


–10°C

120°C
110°C

120°C

Truyền hơi nước

* Sau lão hóa

EN 1931
EN 1296-1931

–20%
–20%


µ = 1 500 000
 NPD

Chống thấm nước

* Sau lão hóa

EN 1928
EN 1296-1928

 

W1 –
W1

-

-

Phản ứng cháy

EN 13501-1

 

E

E

Hiệu suất cháy ngoài trời

EN 13501-5

 

Mái F

Mái F

Dẫn nhiệt

 

 

0.2 W/mK

0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

5.40 KJ/K

5.20 KJ/K

HIỆU QUẢ CHE CHẮN (MIL-STD-285)

• Cách điện

100 MHz

97.20%

31.00 dB

92.10%

22.00 dB

• Cách điện

900 MHz

99.70%

51.00 dB

99.70%

51.00 dB

• Cách điện

30÷1 000 MHz

37-53 dB

20-49 dB

Sự suy giảm điện trường

50 Hz

90.10%

20.05 dB

9÷0.85 V/m

97.50%

32.24 dB

9÷0.22 V/m