P635 PU Sealant Construction

P635 PU Sealant Construction

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

P635 KEO PU XÂY DỰNG

P635 là keo PU, độ cứng trung bình, một thành phần, ninh kết khi tiếp xúc với độ ẩm môi trường. Nó có khả năng bám dính hoàn hảo với tất cả các vật liệu xây dựng điển hình như các vật liệu gốc xi măng, gạch, gốm, kính, gỗ, sắt mạ và được sơn và nhiều loại nhựa.

 

ĐẶC TÍNH & ƯU ĐIỂM

- Có khả năng đàn hồi vĩnh viễn

- Khả năng chịu biến động 25%

- Bề mặt hết dính khi đã ninh kết hoàn toàn

- Không bám đất

- Không co ngót

- Không sủi bọt

- Được tăng cường khả năng lưu kho

- Không võng xệ

- Lưu biến

- Dễ dàng thi công bằng súng bơm tay

- Có thể sơn phủ

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Khe co giãn giữa nhiều loại vật liệu xây dựng khác nhau

- Khe co giãn và biến động trên sàn

- Ứng dụng trong nhà và ngoài trời cho khu vực chịu giao thông

- Khe nối giữa các cấu kiện đúc sẵn

- Gắn chít đường ống thông khí, máng xối và đường ống, vv.

- Cho khe co giãn giữa các tấm bê tông đúc sẵn

 

TIÊU CHUẨN

Đáp ứng hoặc cao hơn các yêu cầu thông số kĩ thuật sau:

- Các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

- Các yêu cầu về VOC của Pháp loại A+

- Được ghi dấu CE cho EN15651 cho mặt tiền và ứng dụng trên kính

- BS 6920 cho các tạp chất kim loại hòa tan trong nước

 

HẠN CHẾ

- Không được ứng dụng trong khu vực không gian kín hoàn toàn vì keo không thể ninh kết

- Không ứng dụng cho khu vực ngập với nước liên tục

-  Không ứng dụng trên bề mặt ướt hoặc đóng băng hoặc đọng nước

- Tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp kéo dài có thể gây biến màu

- Tránh thi công ở nhiệt độ < 41°F và > 104°F

 

BẢO QUẢN & THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng là 12 tháng nếu được bảo quản nguyên bao gói, tránh ánh nắng trực tiếp và hơi ẩm,  ở nhiệt độ +50⁰F đến +77⁰F.

 

SẢN PHẨM

Loại sản phẩm

Khối lượng

Đóng gói

Trắng/Đen/Ghi

10.5 FL.OZ

12

Trắng/Đen/Ghi (gói)

20.3 FL.OZ

12

 

 

 

 

 

 Tài Liệu Tiếng Anh

Tài Liệu Tiếng Việt 


 

ĐẶC TÍNH

TRƯỚC KHI NINH KẾT

 Gốc

PU

Độ đặc

Lưu biến

Cơ chế ninh kết

Ninh kết hơi ẩm

Tỷ trọng

12± 0,5lb/gal

Thời gian hết dính

20 - 70 phút (23°C và 50% R.H) 

Tốc độ ninh kết

Đường kính giọt 1/4” /24 giờ (73°F và 50% R.H)

Võng xệ

0

Chịu nhiệt độ

-40°F đến +194°F

Nhiệt độ thi công

+41°F đến +104°F

 

SAU KHI NINH KẾT

 Độ cứngShore A

35-40

Sau 28 ngày (ASTM C661)

Khả năng sơn phủ

 

Phục hồi đàn hồi

≥ 70%

(ISO 7389)

 

KÍNH - KÍNH

 Giãn dài tại điểm gãy

≥ 100%

(ISO8339)

E100 Modulus (23°C)

50.76-58psi

(ISO8339)

E100 Modulus (-20°C)

≤ 87psi

(ISO8339)

 

THỬ DUMBLE

 Giãn dài tại điểm gãy

≥ 600%

(ASTM D412)

Độ bền căng

217.6-290 psi

(ASTM D412)

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN

- Trước khi thi công, cần đảm bảo bề mặt khe phải sạch, khô và không bám các chất ô nhiễm.

- Bơm keo đều. Nếu cần thiết, dùng băng dính để giữ sạch khu vực xung quanh, nhưng phải bóc băng ngay khi keo còn mềm.

- Tỷ lệ giữa độ rộng/độ sâu khe là 2:1

- Trong trường hợp cần thiết, dùng chất độn khe để điều chỉnh độ sâu.

- Keo chỉ nên liên kết hai bề mặt khe.

 

Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

5/8”

6/8”

1”

1 3/16”

1 3/8”

Độ sâu khe

5/16”

3/8”

4/8”

5/8”

5/8”

Độ dài khe 20.3 FL.OZ.

16,4 ft.

9,8 ft.

6,5 ft.

4,25 ft.

3,6 ft.

 

Chuẩn bị bề mặt

Sử dụng vật liệu và làm sạch theo quy trình sau:

 Kính

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Kim loại khác

Mài nhẹ và tẩy bằng cồn hoặc MEK

Gỗ

Mài nhẹ bề mặt rồi làm sạch bụi

Nhựa

Tẩy bằng chất tẩy mà nhà sản xuất nhựa khuyên dùng

Bê tông và các mặt nền kiềm khác

Chải và loại bỏ sạch bụi