P645 PU Metal Sealant Automotive

P645 PU Metal Sealant Automotive

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

 P645 PU Metal Sealant (Automotive-Construction)

P645 KEO PU DÁN KIM LOẠI

Akfix  P645 là keo PU độ cứng cao, một thành phần, ninh kết khi tiếp xúc với độ ẩm môi trường. Nó có khả năng bám dính hoàn hảo với thép tấm, nhôm, thép không gỉ, chì, đồng, gốm, kính, gỗ và nhiều loại nhựa khác.

 

ĐẶC TÍNH  & ƯU ĐIỂM

- Linh hoạt vĩnh viễn

- Không võng xệ

- Tính lưu biến đặc biệt

- Không dính/không bám đất

- Sức bền cơ học cao

- Được tăng cường khả năng lưu kho

- Dễ bơm và dễ làm nhẵn

- Có thể sơn phủ

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

- Dựng thân xe hơi, công-ten-nơ, xe tải, vv.

- Gắn chít đường ống thông khí, máng xối và đường ống, vv.

- Chít mạch nối tấm kim loại

- Giảm rung trong các công trình lắp ráp kim loại

- Chít kín chống nước, khí, khí ga và bụi

 

SẢN PHẨM

Loại sản phẩm

Khối lượng

Đóng gói

Trắng/Đen/Ghi

310ml

12

Trắng/Đen/Ghi/Nâu/Vàng kim (gói)

600ml

12

 

 

 

 

 Tài Liệu Tiếng Anh

Tài Liệu Tiếng Việt 


 

ĐẶC TÍNH

TRƯỚC KHI NINH KẾT

Gốc

PU

Độ đặc

Lưu biến

Cơ chế ninh kết

Ninh kết hơi ẩm

Tỷ trọng

1.20±0,03 /ml                                    

Thời gian hết dính

20 - 25 phút (23°C và 50% R.H) 

Tốc độ ninh kết

2,5mm/ngày (23°C và 50% R.H) 

Võng xệ

0                       (EN ISO 7390)

Chịu nhiệt độ

-40°C đến +90°C

Nhiệt độ thi công

+5°C đến +40°C

SAU KHI NINH KẾT

Độ cứngShore A

45-50

Sau 28 ngày (ASTM C661)

Khả năng sơn phủ

 

TÍNH CHẤT CƠ HỌC (ISO 8339)

Giãn dài tại điểm gãy

≥ 120%

(ISO8339)

E100 Modulus (23°C)

0.40-0.45N/mm2

(ISO8339)

TÍNH CHẤT CƠ HỌC (ASTMD412)

Giãn dài tại điểm gãy

≥ 400%

(ASTM D412)

Độ bền căng

1.5-2.0 N/mm2

(ASTM D412)

 

HƯỚNG DẪN

- Bề mặt khe phải sạch, khô và không bám các chất ô nhiễm. Kính, kim loại và các bề mặt không xốp khác phải không bám sơn và được lau sạch bằng dung môi.

- Cắt mở tuýp, vặn vòi vào và cắt đầu với góc mong muốn. Bỏ lớp vỏ nhôm ở đáy tuýp. Lắp tuýp vào súng và bơm đều liên tục vào khe.

- Bơm đầy khe hoàn toàn. Dùng dao miết mạnh làm nhẵn bề mặt.

 

Định mức tiêu thụ (xấp xỉ)

Độ rộng khe

15mm

20mm

25mm

30mm

35mm

Độ sâu khe

8mm

10mm

12mm

15mm

15mm

Độ dài khe/600 ml

5 m

3m

2 m

1,3m

1,1 m

 

Chuẩn bị bề mặt

Sử dụng vật liệu và làm sạch theo quy trình sau:

Kính

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Nhôm, hợp kim nhẹ và thép không gỉ

Tẩy bằng cồn hoặc MEK

Kim loại khác

Mài nhẹ và tẩy bằng cồn hoặc MEK

Gỗ

Mài nhẹ bề mặt rồi làm sạch bụi

Nhựa

Tẩy bằng chất tẩy mà nhà sản xuất nhựa khuyên dùng

Bê tông và các mặt nền kiềm khác

Chải và loại bỏ sạch bụi

 

TIÊU CHUẨN

Đáp ứng hoặc cao hơn các yêu cầu thông số kĩ thuật sau:

- Các yêu cầu thông số kĩ thuật về hàm lượng VOC trong LEED credit EQc4.1 “Sản phẩm phát xạ thấp” của quy định SCAQMD 1168.

- Các yêu cầu về VOC của Pháp loại A+

- Được ghi dấu CE cho EN15651 cho mặt tiền và ứng dụng trên kính

 

HẠN CHẾ

- Không được ứng dụng trong khu vực không gian kín hoàn toàn vì keo không thể ninh kết

- Không ứng dụng cho khu vực ngập với nước liên tục

-  Không ứng dụng trên bề mặt ướt hoặc đóng băng hoặc đọng nước

- Tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp kéo dài có thể gây biến màu

- Tránh thi công ở nhiệt độ < 5°C và > 40°C

 

BẢO QUẢN & THỜI HẠN SỬ DỤNG

Thời hạn sử dụng là 9 tháng nếu được bảo quản nguyên bao gói, tránh ánh nắng trực tiếp và hơi ẩm,  ở nhiệt độ +10⁰C đến +25⁰C 

 

AN TOÀN & TIÊU HỦY

Tham khảo Material Safety Data Sheet