Polydeck 4000

Polydeck 4000

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Hệ thống

Các sàn bê tông luôn cần được bảo vệ chống lại các tác hại của tia cực tím, hóa chất và va đập cơ học. Do đó Henkel Polybit cung cấp các hệ thống được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các hệ số tập hợp khác nhau của từng kết cấu. Sự chuẩn bị lớp nền phù hợp và lớp quét lót là bước thi công đầu tiên và quan trọng nhất của mọi hệ thống. Tùy theo mục đích sử dụng mà ứng suất hóa học và cơ học được thiết kế thích hợp, bao gồm cả một lớp phủ trung gian và nhiều loại lớp phủ mặt khác nhau.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

POLYDECK 4000

Vật liệu phủ sàn polyurea lưu hóa nhanh, hai thành phần

POLYDECK 4000 là vật liệu phủ hai thành phần, không dung môi, gốc polyurea nguyên chất được ứng dụng làm lớp phủ sàn. Là loại vật liệu nhanh khô và lưu hóa nhanh có thể được ứng dụng bằng biện pháp phun cho độ dày từ 250 micromet đến 2,5mm. POLYDECK 4000 không nhạy cảm với độ ẩm và nhiệt độ nên thích ứng với điều kiện khắc nghiệt.

 

ĐẶC TÍNH

* Lưu hóa nhanh. Bám dính rất tốt lên hầu hết các dạng nền.

* Chịu va đập và mài mòn rất tốt.

* Độ bền cao. Lý tưởng ứng dụng cho khu vực giao thông nặng.

* Không nhạy cảm với độ ẩm và nhiệt độ. Có thể được ứng dụng trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.

* Thân thiện môi trường - Không VOC và không mùi.

* Liền khối.

* Có thể được ứng dụng trên dải nhiệt độ rộng. Phản ứng ngay cả khi nhiệt độ <0°C

* Tính linh hoạt rất cao ở nhiệt độ thấp.

* Khả năng kết liền khe nứt rất tốt.

* Kháng xung nhiệt rất tốt.

* Kháng axit yếu, kiềm và dung môi.

* Ít thấm nước.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

* Sàn đỗ xe.

* Sàn công nghiệp.

* Sàn bệnh viện.

* Xưởng sửa và rửa xe.

* Sàn đỗ trực thăng.

*  Bể chứa thứ cấp.

* Trạm biến áp & phòng máy.

* Phòng thí nghiệm.

* Kho lạnh.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH

TRỊ SỐ

TIÊU CHUẨN THỬ NGHIỆM

Tỷ trọng hợp chất, (g/cc)

1.18±0.05

-

Hàm lượng chất rắn (theo trọng lượng)  (%)

100

-

Độ cứngShore D 

40

ASTM D 2240

Độ bền kéo,  (N/mm²)

>15

ASTM D 638

Giãn dài tại điểm gãy, (%)

>250

ASTM D 638

Độ bền xé, (N)

>70

ASTM D 624

Kháng thủng (N)

  >700

ASTM E 154

Chống mài mòn,  (mg)

< 50

ASTM D 4060

Kháng hóa chất

pH 2.5-11

ASTM D 543

Truyền hơi ẩm, (g/giờ/m²)

<0.1

ASTM E 96

Thời gian đông quánh, (giây)

13-60

-

Thời gian không dính, (giây)

60

-

Thời gian để mở, (phút)

60

-

Nhiệt độ sử dụng [°C] -20 to 120

HƯỚNG DẪN THI CÔNG

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt bê tông: Làm sạch bề mặt và khử sạch các tạp chất như dầu & mỡ, hợp chất lưu hóa, lớp hồ bề mặt, hạt bám hờ và nước đọng. Khe nứt và các điểm lõm phải được chỉnh sửa bằng hệ vữa sửa chữa bê tông thích hợp.

Bề mặt kim loại: Bề mặt kim loại cần được phun cát tạo bề mặt sáng đạt biên dạng 50-70 micromet đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn SA2½ hoặc tương ứng.

 

Lớp lót

Trên bề mặt bê tông và kim loại, POLYPRIME PU được sử dụng làm lớp lót với mức 4-5m²/lt. Quét lớp phủ khi lớp lót còn dính. Tuy nhiên, mọi lớp phủ cần được quét trong vòng 12 giờ sau khi quét lớp lót. Nếu bề mặt lớp lót được để trần quá 12 giờ, cần phải quét lót lại. Đối với nền ẩm, sử dụng POLYPRIME R làm lớp lót với mức 4-5m²/lt.

 

Pha trộn và ứng dụng

POLYDECK 4000 được thi công bằng thiết bị phun đa thành phần áp suất cao với bơm định lượng chính xác cho cả ISO (A) và RESIN (B).Không nên pha loãng polyurea với bất cứ dung môi nào trong mọi trường hợp. Sử dụng POLYSOLVENT 10 để phun xả sạch thiết bị phun khỏi các tạp chất trước khi thi công. Thành phần B (keo) cần được trộn kỹ trước khi sử dụng. Chỉ mở thùng POLYDECK 4000 khi thi công. Lớp phủ cần được phun đều. Nó có thể được phun với độ dày từ 250 micromet đến 2,5mm bằng nhiều lượt di chuyển súng phun mà không võng xệ trên bề mặt đứng.

 

CẢNH BÁO

Không phun vật liệu trực tiếp lên nền ướt hoặc ẩm. Không thi công ngoài trời trong điều kiện lộng gió.

Lưu ý:

Vật liệu khi tiếp xúc với tia cực tím sẽ bị biến màu sớm. Tuy nhiên, không bị biến đổi đặc tính cơ học. Vì mục đích thẩm mĩ, có thể quét lớp chống tia cực tím (POLYPUR TC20) lên trên lớp polyurea.

VỆ SINH DỤNG CỤ

Sử dụng POLYSOLVENT 10 để tẩy rửa thiết bị phun.

 

TIÊU HAO

POLYPRIME PU    

4-5 m2/lt

POLYPRIME R

4-5 m²/lt.

POLYDECK 4000

1m²/lt. cho 1000 µ D.F.T.

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Bảo quản vật liệu tại nơi khô mát. Không để thùng tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng và nguồn nhiệt. Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới, cần bảo quản vật liệu trong môi trường điều hòa không khí và tránh độ ẩm cao. Thời hạn sử dụng của sản phẩm đạt tới 12 tháng với điều kiện còn nguyên bao gói và tuân thủ hướng dẫn trên. Tiếp xúc với nhiệt độ và độ ẩm cao sẽ làm giảm chất lượng và thời hạn sử dụng của sản phẩm.