Polypoxy

Polypoxy

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Chất làm cứng sàn và bề mặt sửa chữa

Những khu vực bê tông có cường độ chịu nén không đảm bảo mà cần phải được gia cố, hợp chất tự làm phẳng gốc epoxy có thể được ứng dụng để mang lại những đặc tính cơ học cao nhất như cường độ chịu nén (75 N/mm²) với khả năng kháng hóa chất đặc biệt. Để tăng cường khả năng chịu mài mòn bề mặt  sàn bê tông đơn thuần, cần lựa chọn chất làm cứng bề mặt sàn dạng bột hoặc dạng lỏng.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

POLYPOXY

Vữa láng kháng hóa chất và mài mòn gốc nhựa epoxy

POLYPOXY là vữa láng gốc nhựa epoxy, không co ngót, không dung môi. Vữa láng epoxy có đặc tính cơ học và chịu mài mòn rất cao và kháng nhiều loại hóa chất khác nhau. Hệ thống này được thiết kế để tạo ra lớp mặt hiệu suất cao cho sàn công nghiệp. Lớp vữa láng có thể được ứng dụng với một lớp dày từ 4mm đến 20mm.

 

ĐẶC TÍNH

* Khả năng chịu mài mòn và va đập cao.

* Độ bền nén, uốn và kéo cao.

* Kháng hóa chất.

* Không co ngót.

* Không ố màu.

* Không dung môi.

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Được ứng dụng để tạo ra vữa láng sàn hiệu suất cao cho:

* Nhà máy hóa chất.

* Nhà xưởng & nhà kho.

* Nhà máy chế biến thực phẩm và sữa.

* Sàn công nghiệp nặng.

* Nhà máy xử lý kim loại.

* Trạm biến áp & phòng để ắc quy.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH

TRỊ SỐ

Tỷ trọng, [g/cc]

2.0±0.5

Thời gian bảo quản [phút]

>60

Độ bền nén @7 ngày, [N/mm2]           

>70

Độ bền uốn,  @7 ngày,[N/mm2] 

>15

Độ bền kéo, @7 ngày[N/mm2]

>12

Độ bền cắt  @7 ngày, [N/mm2]

> 20

Kháng mài mòn,  [mg]

< 50

Chịu va đập từ độ cao 2 m

Không lún lõm

Kháng hóa chất

pH 2.0 to 11.5

Lưu hóa ban đầu [giờ]

16-18

Lưu hóa đủ [ngày]

7

Nhiệt độ thi công, [oC]

10 to 35

Nhiệt độ sử dụng, [oC]

5 to 70

Các trị số trên có độ dung sai 5-10%

SUPPLY

POLYPOXY

Thùng 10 lt, 20 kg#

POLYPRIME EP

Thùng 5 lt & 15 lt       

POLYPOXY BF

Thùng 3 kg

Thomsit RS 88

Túi 25 kg

# Trọng lượng xấp xỉ

HƯỚNG DẪN THI CÔNG

Chuẩn bị bề mặt

Bề mặt cần phải khô, không hồ xi măng, dầu, mỡ, hợp chất lưu hóa và các tạp chất khác. Bề mặt bê tông mới phải được lưu hóa 28 ngày với độ ẩm bề mặt <5%. Có thể mài hoặc phun cát cấp độ nhẹ để chuẩn bị bề mặt đạt hiệu quả cao. Bề mặt không đều và có lỗ rỗ phải được khắc phục bằng POLYPOXY BF (vữa gốc epoxy) hoặc THOMSIT  RS  88 (vữa gốc xi măng). Vữa tạo nhám gốc epoxy có thể được ứng dụng cho những khu vực sửa chữa rộng (>0.5m2). Hút sạch bụi trên bề mặt sau khi mài.

 

Quét lót

Quét lót bề mặt bằng vật liệu epoxy không dung môi (POLYPRIME EP) @4-5  m2/lt.

 

Pha trộn

Trộn phần A và phần B tách biệt khoảng 2 phút bằng máy trộn tốc độ chậm (300-400 vòng/phút). Đổ phần B (chất làm cứng) và phần A vào thùng khác và trộn kỹ khoảng vài phút. Đổ chậm phần C (chất độn) vào và tiếp tục trộn khoảng 3-5 phút nữa cho đến khi đạt độ đồng đều. Phải trộn toàn bộ các phần vật liệu được đóng gói sẵn với nhau. Chia nhỏ từng phần để pha trộn, hỗn hợp sẽ không lưu hóa và không đạt đầy đủ các đặc tính.

 

Thi công

Vữa láng epoxy đã trộn phải được sử dụng ngay trong thời gian bảo quản. Đổ vữa ra sàn khi lớp lót còn dính và dùng bàn xoa gỗ san đều lên toàn bộ bề mặt, rồi dùng bay kim loại miết nhẵn bề mặt.

 

VỆ SINH DỤNG CỤ

Rửa sạch các dụng cụ bằng POLYSOLVENT ngay sau khi sử dụng. Vật liệu đã đông cứng chỉ có thể khử sạch bằng biện pháp cơ học.

 

TIÊU HAO

POLYPOXY

1lt/m2/mm

POLYPRIME EP

4-5 m2/lt

 

BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG

Bảo quản vật liệu tại nơi khô, mát và có mái che. Bảo vệ khỏi ánh nắng, sương giá và độ ẩm. Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới, cần bảo quản vật liệu trong môi trường điều hòa không khí dưới 25°C. Thời hạn sử dụng của sản phẩm đạt tới 12 tháng với điều kiện trên. Tiếp xúc với nhiệt độ và độ ẩm cao sẽ làm giảm chất lượng và thời hạn sử dụng của sản phẩm.

 

TIÊU HỦY

Để vật liệu còn dư trong thùng lưu hóa. Tiêu hủy như chất thải độc hại.