Polyseal PS GG

Polyseal PS GG

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Keo trám khe Polysulphide

Keo trám khe Polysulphide được sản xuất ở dạng một hoặc hai thành phần, gốc polyme lỏng chứa lưu huỳnh.Do đặc tính kháng hóa chất và nhiên liệu cao, keo trám khe Polysulphide được ứng dụng rộng rãi cho nhiều loại kết cấu và khe co giãn trên các công trình xây dựng thông thường, công trình sân bay, nhà máy xử lí nước thải và những khu vực yêu cầu đặc tính kháng hóa chất và  UV cao.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Polyseal-PS GG

Keo trám khe polysulphide dạng phun

POLYSEAL PS GG là keo trám khe polysulphide lưu hóa bằng phản ứng hóa học, hai thành phần. POLYSEAL PS GG được thiết kế đặc biệt để ứng dụng làm keo kín nước cho khe co giãn và khe lún trung bình. Sản phẩm gốc polyme polysulphide lỏng được trộn với chất hóa cứng, lưu hóa tạo thành lớp nhựa cao su bền dai, đàn hồi và không ố. POLYSEAL PS GG có độ bám dính rất tốt lên bê tông, đá, kim loại và các bề mặt nền xây dựng thông thường khác. Lớp keo đã lưu hóa có khả năng chịu tốt các hóa chất môi trường phổ biến và chống phân hủy do tiếp xúc với UV kéo dài. POLYSEAL PS GG thích ứng với cả mặt đứng và mặt ngang. Loại keo này có hệ số giao động (MAF) ±25%.

 

ĐẶC TÍNH

-         Độ đàn hồi cao với đặc tính phục hồi rất tốt.

-         Tạo độ kín nước đồng đều và ổn định.

-         Không ố.

-         Chống xệ rất tốt và luôn ổn định trong thời gian sử dụng – không hóa giòn, nứt nẻ do tiếp xúc với tia cực tím.

-         Không nứt nẻ khi nhiệt độ thay đổi.

-         Bám dính rất tốt lên hầu hết các bề mặt nền xây dựng thông thường.

-         Chống lão hóa. Duy trì ổn định khe vững chắc khi đã lưu hóa.

-         Kháng hóa chất yếu, nhiên liệu hydrocarbon, nước biển.

-         Không độc khi đã lưu hóa. Có thể ứng dụng cho bể chứa nước uống và bể bơi.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Gắn kín khe co giãn và khe lún trong:

-         Mặt cầu và vỉa hè đường cao.

-         Công trình xử lý nước.

-         Đường băng và sàn đỗ máy bay.

-         Đê biển bê tông và kim loại.

-         Tường lan can.

-         Kết cấu tầng hầm và tầng trên.

-         Gắn kín tấm che khe nối bị ngấm nước.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH

 TRỊ SỐ

Màu sắc

 Ghi(Trắng theo yêu cầu)       

Tỷ trọng, [g/cc]

1.5±0.05

Độ nhớt

 Nhão xúc biến                 

Co ngót

 Không đáng kể

Thời hạn thi công [phút]

>120

Độ cứng Shore ‘A’

20-35

Thời gian không dính [giờ]

5

Độ bám dính lên bê tông, [N]

>25

Độ giãn dài, [%]

>300

Kháng UV @300 giờ

Không biến chất

Nước uống [WRC]

Passes

Kháng hóa chất pH

2.5-11.5, Nhiên liệu Hydrocarbon, dầu thực vật, ure, nước biển.

Nứt & phấn hóa sau lão hóa nhiệt  @70°C

Không biến chất

 

Lưu hóa ban đầu @ điều kiện chuẩn, [giờ]

24

Lưu hóa đủ @ điều kiện chuẩn, [ngày]

 7

Nhiệt độ thi công, [°C]

+5 to +45

Chịu nhiệt độ, [°C]

-20 to +80

Các trị số trên có độ dung sai  5-10%.

BẢO QUẢN & THỜI HẠN SỬ DỤNG

Bảo quản ở nơi khô, mát và tránh các nguồn nhiệt và ánh nắng. Ở vùng khí hậu nhiệt đới, bảo quản trong phòng điều hòa không khí. Thời hạn sử dụng lên tới 12 tháng với điều kiện còn nguyên kiện và bảo quản theo hướng dẫn. Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng, độ ẩm và UV sẽ suy giảm chất lượng sản phẩm và rút ngắn thời hạn sử dụng.

 

TIÊU HỦY

Pha trộn theo tỷ lệ quy định trong từng thùng riêng biệt được cung cấp. Để hỗn hợp lưu hóa hoàn toàn. Tiêu hủy theo phương pháp tiêu hủy chất thải nguy hại. Hợp tác với các nhà thầu chuyên về tiêu hủy chất thải nguy hại và chính quyền địa phương để xử lý.

Kích thước khe/mét/1 lít POLYSEAL PS GG

Sâu [mm]

Rộng [mm]

 

 

6

10

15

20

25

30

6

27.5

16.5

 

 

 

 

10

 

10

6.5

5

 

 

15

 

 

4.4

3.3

2.6

2.2

20

 

 

 

2.

2.0

1.6

25

 

 

 

 

1.6

1.3

# Các tính toán trên được tính theo mức phủ lý thuyết. Mức tiêu hao vật liệu thực tế thay đổi phụ thuộc vào mức độ hao phí.

 

VỆ SINH DỤNG CỤ

Dùng dao cạo sạch phần keo thừa. Dùng POLYSOLVENT* để tẩy vật liệu bắn vẩy ra xung quanh. Rửa sạch các dụng cụ và thiết bị bằng dụng môi tương tự ngay sau khi sử dụng. Vật liệu đã đông cứng chỉ có thể tẩy sạch bằng biện pháp cơ học.

 

TIÊU CHUẨN

POLYSEAL PS GG tuân thủ yêu cầu chất lượng:

BS 4254

BS 5212: Part 1,

WRAS- BS 6920 Thử nghiệm với tác động của nước ASTM C 920, Type M, Grade NS, Class 25, USE T.

 

BẢO QUẢN & THỜI HẠN SỬ DỤNG

Bảo quản ở nơi khô, mát và tránh các nguồn nhiệt và ánh nắng. Ở vùng khí hậu nhiệt đới, bảo quản trong phòng điều hòa không khí. Thời hạn sử dụng lên tới 12 tháng với điều kiện còn nguyên kiện và bảo quản theo hướng dẫn. Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng, độ ẩm và UV sẽ suy giảm chất lượng sản phẩm và rút ngắn thời hạn sử dụng.

 

TIÊU HỦY

Pha trộn theo tỷ lệ quy định trong từng thùng riêng biệt được cung cấp. Để hỗn hợp lưu hóa hoàn toàn. Tiêu hủy theo phương pháp tiêu hủy chất thải nguy hại. Hợp tác với các nhà thầu chuyên về tiêu hủy chất thải nguy hại và chính quyền địa phương để xử lý.

 

CUNG CẤP

POLYSEAL PS GG 

2.5 lít

POLYPRIME PS

Thùng 1 lít

POLYPRIME NP

Thùng 1 lít

POLYSOLVENT

Thùng 5lít & 20 lít

Thiết bị phụ trợ

POLYROD,Barrel Gun, Follower Plate