Premierflex-2000 GL

Premierflex-2000 GL

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

PREMIERFLEX-2000

Màng chống thấm SBS

 

MÔ TẢ

BITUMAT  PREMIERFLEX-2000  GL là màng chống thấm bitum SBS được gia cường bằng lưới sợi thủy tinh 50/60g/m2 ổn định kích thước và chống mục nát. Sự kết hợp này tạo ra loại màng bitum chất lượng và cường độ cao, kháng phong hóa rất tốt và dễ thi công.

 

ỨNG DỤNG

BITUMAT PREMIERLEX-2000 GL là màng chống thấm đa mục đích, rất tốt làm một phần trong hệ thống đa lớp. BITUMAT PREMIERFLEX-2000 GL phủ hạt khoáng có thể được ứng dụng cho công trình ngầm và khu vực trồng cây, hoa. Phù hợp cho khí hậu ôn đới và nhiệt đới.

 

ĐẶC TÍNH

* Chịu nhiệt độ thấp tốt

* Ổn định kích thước

* Chống mục nát

* Kháng thủng rất tốt

* Lớp cơ sở trơ cho hệ thống đa lớp.

 

THÔNG SỐ

Chiều dài cuộn : 10 M

Độ rộng cuộn : 1M

Độ dày : 3,4,5 MM

Gia cường : 50/60 g/m2 lưới sợi thủy tinh.

 

ĐÓNG GÓI

* 3mm - 28 cuộn / pallet

* 4mm - 23 cuộn  / pallet

* 5mm - 16 cuộn  / pallet

 

BỀ MẶT

BITUMAT PREMIERFLEX-2000 GL có sẵn hai dạng bề mặt cơ bản:

* Bề mặt nhẵn đen với bề mặt polyethylene dành cho ứng dụng có lớp phủ.

* Bề mặt phủ hạt khoáng dành cho ứng dụng lộ thiên.

 

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Ngoài các thử nghiệm nghiêm ngặt thường xuyên bởi phòng thí nghiệm BITUMAT, sản phẩm còn được thử nghiệm định kỳ bởi SOCOTEC.

 

TIÊU CHUẨN

BITUMAT  PREMIERFLEX-2000 GL tuân thủ các yêu cầu và độ dung sai của:

1. Hiệp hội kiểm nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ, ASTM D 6163 Type I.

2.  Liên hiệp các hiệp hội kỹ thuật Châu Âu (UEAtc) MOAT 31-1984 và MOAT 30-1984.

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Đặc tính

 

Kết quả

Phương pháp thử

1

Điểm mền, °C

110

ASTM D 36

2

Độ thấm, @ 25 °C, dmm

35

 

ASTM D 5

3

Đàn hồi ở nhiệt độ thấp, °C

-8 to -14

ASTM D 5147

4

Chịu nhiệt, ổn định hợp chất@ 90 °C cho 2 giờ & 15 phút

Không chảy xệ

 

ASTM D 5147

5

Cốt gia cường

50/60gm/m2

Sợi thủy tinh không dệt

 

6

Độ bền kéo, N/5 cm @ 23+2 °C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

350 (7 KN/m)

300 (6 KN/m)

ASTM D 5147

7

Giãn dài, % @ 23 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

3.5

3.5

ASTM D 5147

8

Biến dạng tải, @ 23 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

1400

1050

CGSB-37-GP-56M

9

Cường độ khớp nối, N/5 cm

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

400

310

CGSB-37-GP-56M

UEAtc

10

Độ bền xé, N @ 23+ 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

160

170

ASTM D 5147

 

11

Kháng thủng, N

Ấn tĩnh

Ấn động

 

L2

I2

 

UEAtc 5.1.9.

UEAtc 5.4.1

12

Hấp thụ nước, %Wt

<0.40

 

ASTM D 5147

13

Truyền hơi nước, g/m2/24 giờ.

Độ hấm nước tại khớp nối

<0.35

 

Hoàn toàn không thấm nước

ASTM E 96 quy trình E

37.8 °C ở 90% RH

14

Kháng lão hóa & U.V.

(2000 giờ.)(10 năm tiếp xúc với các nguyên tố)

 

 

Qua

ASTM

G53

UNI 8202

 

15

Ổn định kích thước

Chiều dọc

Chiều ngang

 

+ 0.1

+ 0.1

UEAtc; UNI

8202; BDA

 

 

THI CÔNG

BITUMAT PREMIERFLEX-2000 GL được thi công bằng phương pháp khò nóng, trải tự do hoặc dính hoàn toàn lên mặt nền. Khi trải tự do, chỉ làm dính mép gối với nhau. Những chỗ lồi lõm phải được thi công theo đặc điểm kỹ thuật.

 

DỤNG CỤ THI CÔNG:

Khò gas, dao, bay, thước cuộn, dây làm dấu, găng tay.

 

TỶ LỆ TIÊU HAO (xấp xỉ)

(Tỷ lệ có thể thay đổi theo yêu cầu thực tế)

Mặt phẳng: 1.15 M2/M2/lớp với 10cm gối cạnh và 15 cm gối cuối.

Chống thấm cơ bản : 100x35 cms. với 15 cm. gối cuối , 0.40 M2/ mét dài.

Hao hụt trung bình: 3 - 5 %

 

HƯỚNG DẪN KHÒ

Khò mặt dưới tấm màng với mức nhiệt vừa đủ để lớp nhựa bitum tan chảy. Nhiệt quá cao sẽ làm hư hại cốt gia cường. Các mép gối cần được làm nóng lại từ đầu mép và được miết kín bằng bay để đảm bảo mép gối được liền mạch.