Premierflex-3000

Premierflex-3000

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

PREMIERFLEX-3000 

Màng chống thấm SBS

 

MÔ TẢ

BITUMAT  PREMIERFLEX-3000 là màng chống thấm bitum SBS được gia cường bằng lưới polyeste. Sự kết hợp này tạo ra loại màng bitum chất lượng cao và khả năng đàn hồi lâu dài, kháng phong hóa và dễ thi công.

 

ỨNG DỤNG

BITUMAT PREMIERLEX-3000 là màng chống thấm đa mục đích và rất tốt khi ứng dụng cho hệ đơn lớp hoặc đa lớp. BITUMAT PREMIERFLEX-3000 phủ hạt khoáng rất lý tưởng làm lớp mặt lộ thiên. BITUMAT  PREMIERFLEX-3000 cũng thích hợp cho chống thấm ngầm. Phù hợp cho khí hậu ôn đới và nhiệt đới.

 

ĐẶC TÍNH

* Chịu nhiệt độ thấp tốt

* Độ bền kéo cao và chống xé

* Độ giãn dài và phục hồi tốt

* Kháng thủng rất tốt

* Chịu mặt nền biến động.

 

BỀ MẶT

BITUMAT PREMIERFLEX-3000 có sẵn hai dạng bề mặt cơ bản:

* Bề mặt nhẵn đen với bề mặt polyethylene dành cho ứng dụng có lớp phủ.

* Bề mặt phủ hạt khoáng dành cho ứng dụng lộ thiên.

 

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Ngoài các thử nghiệm nghiêm ngặt thường xuyên bởi phòng thí nghiệm BITUMAT, sản phẩm còn được thử nghiệm định kỳ bởi các phòng thí nghiệm độc lập như SOCOTEC.

 

THÔNG SỐ

Chiều dài cuộn : 10 M

Độ rộng cuộn : 1M

Độ dày : 3,4,5 MM

Gia cường : Lưới polyeste.

 

TIÊU CHUẨN

BITUMAT  PREMIERFLEX-3000  tuân thủ các yêu cầu và độ dung sai của:

1. Hiệp hội kiểm nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ, ASTM D 6164 Type I.

2.  Liên hiệp các hiệp hội kỹ thuật Châu Âu (UEAtc) MOAT 31-1984 và MOAT 30-1984.

3. Hội đồng tiêu chuẩn chung Canada (CGSB 37-GP 56M – Tháng 7/1980).

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Đặc tính

 

Trị số

Phương pháp thử

1

Điểm mền, °C

115

ASTM D 36

2

Độ thấm, @ 25 °C, dmm

30

 

ASTM D 5

3

Đàn hồi ở nhiệt độ thấp, °C

-15 to -18

ASTM D 5147

4

Chịu nhiệt, ổn định hợp chất@ 105 °C cho 2 giờ & 15 phút

Không chảy xệ

 

ASTM D 5147

5

Độ bền kéo, N/5 cm @ 23+2 °C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

800 (16 KN/m)

600 (12 KN/m)

ASTM D 5147

6

Độ bền kéo, N/5 cm @ -18+2 °C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

1000 (20 KN/m)

750 (12.5 KN/m)

ASTM D 5147

7

Giãn dài, % @ 23 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

       40

45

ASTM D 5147

8

Giãn dài, % @ -18 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

25

25

ASTM D 5147

9

Biến dạng tải, @ 23 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

   32,000

27,500

CGSB-37-GP-56M

 

10

Biến dạng tải, @ -18 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

25,000

18,750

CGSB-37-GP-56M

 

11

Cường độ khớp nối, N/5 cm @ 25+ 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

Như  màng

CGSB-37-GP-56M

UEAtc

12

Độ bền xé, N @ 23+ 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

400

400

ASTM D 5147

 

13

Kháng thủng, N @ 25+ 2°C

Ấn tĩnh

Ấn động

 

950

L3

I3

 

ASTM E 154

UEAtc 5.1.9.

UEAtc 5.4.10

14

Hấp thụ nước, %Wt @ 23 °C 24 giờ.

<0.25

 

ASTM D 5147

15

Truyền hơi nước, g/m2/24 giờ.

<0.30

 

ASTM E 96 quy trình E

37.8 °C ở 90% RH

16

Ổn định kích thước, %

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

+ 0.5

+ 0.5

ASTM D 5147

17

Chống rò rỉ tại khớp nối

Pass

UEAtc

 

18

Kháng lão hóa & U.V.

 

Không biến đổi quá 20% so với giá trị ban đầu

ASTM

G53

UNI 8202

 

 

 

 

THI CÔNG

BITUMAT PREMIERFLEX-3000 được thi công bằng phương pháp khò nóng, trải tự do hoặc dính hoàn toàn lên mặt nền. Khi trải tự do, chỉ làm dính mép gối với nhau. Những chỗ lồi lõm phải được thi công theo đặc điểm kỹ thuật

 

DỤNG CỤ THI CÔNG:

Khò gas, dao, bay, thước cuộn, dây làm dấu, găng tay.

 

TỶ LỆ TIÊU HAO (xấp xỉ)

(Tỷ lệ có thể thay đổi theo yêu cầu thực tế)

Mặt phẳng: 1.15 M2/M2/lớp với 10cm gối cạnh và 15 cm gối cuối.

Chống thấm cơ bản : 100x35 cms. với 15 cm. gối cuối , 0.40 M2/ mét dài.

Hao hụt trung bình: 3 - 5 %

 

HƯỚNG DẪN KHÒ

Khò mặt dưới tấm màng với mức nhiệt vừa đủ để lớp nhựa bitum tan chảy. Nhiệt quá cao sẽ làm hư hại cốt gia cường. Các mép gối cần được làm nóng lại từ đầu mép và được miết kín bằng bay để đảm bảo mép gối được liền mạch.