Premierflex-4000

Premierflex-4000

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

PREMIERFLEX-4000 

Màng chống thấm SBS

 

MÔ TẢ

BITUMAT  PREMIERFLEX-4000 là màng chống thấm bitum SBS đúc sẵn, hiệu suất rất cao, bao gồm hợp chất chống thấm độc quyền với cốt gia cường lưới polyeste không dệt. Hợp chất chống thấm độc quyền được pha chế từ bitum dẻo chọn lọc và cao su Styrene  Butadiene Styrene (SBS) cho khả năng đàn hồi tối ưu và linh hoạt ở nhiệt độ rất thấp. Hợp chất được tăng cường bằng hạt khoáng đặc biệt để làm tăng khả năng kháng nhiệt, UV và va đập. Hợp chất chống thấm chất lượng cao này được đúc kết hợp với lưới polyeste không dệt, bền chắc để làm tăng cường độ, độ dai chắc và ổn định kích thước để có thể chống võng xệ, nứt vỡ do xung nhiệt. Sự kết hợp giữa hợp chất độc quyền, cốt gia cường và quy trình công nghệ của BITUMAT tạo ra loại màng chống thấm đáng tin cậy nhất hiện nay.

 

ỨNG DỤNG

BITUMAT PREMIERLEX-4000 là màng chống thấm đa mục đích và rất tốt khi ứng dụng cho hệ đơn lớp hoặc đa lớp. BITUMAT PREMIERFLEX-4000 phủ hạt khoáng rất lý tưởng làm lớp mặt lộ thiên và hệ chống thấm ngầm. BITUMAT  PREMIERFLEX-4000 là sản phẩm chất lượng cao phù hợp cho vùng khí hậu ôn đới và nhiệt đới.

 

ĐẶC TÍNH

* Chịu nhiệt độ thấp rất tốt.

* Độ bền kéo cao và chống xé.

* Độ giãn dài và phục hồi tốt.

* Kháng thủng rất tốt.

* Chịu mặt nền biến động cao.

* Đàn hồi/linh hoạt cao.

* Độ bám dính cao và liền mảnh.

 

THÔNG SỐ

Chiều dài cuộn : 10 M

Độ rộng cuộn : 1M

Độ dày : 3,4,5 MM

Gia cường : Lưới polyeste.

 

ĐÓNG GÓI

* 3mm - 28 cuộn / pallet

* 4mm - 23 cuộn  / pallet

* 5mm - 16 cuộn  / pallet

 

BỀ MẶT

BITUMAT PREMIERFLEX-4000 có sẵn hai dạng bề mặt cơ bản:

* Bề mặt nhẵn đen với bề mặt polyethylene dành cho ứng dụng có lớp phủ.

* Bề mặt phủ hạt khoáng dành cho ứng dụng lộ thiên.

 

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Ngoài các thử nghiệm nghiêm ngặt thường xuyên bởi phòng thí nghiệm BITUMAT, sản phẩm còn được thử nghiệm định kỳ bởi các phòng thí nghiệm độc lập như SOCOTEC.

 

TIÊU CHUẨN

BITUMAT  PREMIERFLEX-4000  tuân thủ các yêu cầu và độ dung sai của:

1. Hiệp hội kiểm nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ, ASTM D 6164 Type II.

2.  Liên hiệp các hiệp hội kỹ thuật Châu Âu (UEAtc) MOAT 31-1984 và MOAT 30-1984.

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Đặc tính

 

Trị số

Phương pháp thử

1

Điểm mền, °C

120

ASTM D 36

2

Độ thấm, @ 25 °C, dmm

30

 

ASTM D 5

3

Đàn hồi ở nhiệt độ thấp, °C

-20 to -25

ASTM D 5147

4

Chịu nhiệt, ổn định hợp chất@ 102 °C cho 2 giờ & 15 phút

Không chảy xệ

 

ASTM D 5147

5

Độ bền kéo, N/5 cm @ 23+2 °C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

950 (19 KN/m)

750 (15 KN/m)

ASTM D 5147

6

Độ bền kéo, N/5 cm @ -18+2 °C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

1150 (23 KN/m)

900 (18 KN/m)

ASTM D 5147

7

Giãn dài, % @ 23 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

       50

50

ASTM D 5147

8

Giãn dài, % @ -18 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

25

25

ASTM D 5147

9

Biến dạng tải, @ 23 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

   47,500

37,500

CGSB-37-GP-56M

 

10

Biến dạng tải, @ -18 + 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

28,750 22,500

CGSB-37-GP-56M

 

11

Cường độ khớp nối, N/5 cm @ 25+ 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

Như  màng

CGSB-37-GP-56M

UEAtc

12

Độ bền xé, N @ 23+ 2°C

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

450

450

ASTM D 5147

 

13

Kháng thủng, N @ 25+ 2°C

Ấn tĩnh

Ấn động

 

1000

L4

I4

 

ASTM E 154

UEAtc 5.1.9.

UEAtc 5.4.10

14

Hấp thụ nước, %Wt @ 23 °C 24 giờ.

<0.25

 

ASTM D 5147

15

Truyền hơi nước, g/m2/24 giờ.

<0.30

 

ASTM E 96 quy trình E

37.8 °C ở 90% RH

16

Ổn định kích thước, %

Chiều dọc

Chiều ngang

 

 

+ 0.5

+ 0.5

ASTM D 5147

17

Chống rò rỉ tại khớp nối

Pass

UEAtc

 

18

Kháng lão hóa & U.V.

 

Không biến đổi quá 20% so với giá trị ban đầu

ASTM

G53

UNI 8202

 

 

THI CÔNG

BITUMAT PREMIERFLEX-4000 được thi công bằng phương pháp khò nóng, trải tự do hoặc dính hoàn toàn lên mặt nền. Khi trải tự do, chỉ làm dính mép gối với nhau. Những chỗ lồi lõm phải được thi công theo đặc điểm kỹ thuật.

 

DỤNG CỤ THI CÔNG:

Khò gas, dao, bay, thước cuộn, dây làm dấu, găng tay.

 

TỶ LỆ TIÊU HAO (xấp xỉ)

(Tỷ lệ có thể thay đổi theo yêu cầu thực tế)

Mặt phẳng: 1.15 M2/M2/lớp với 10cm gối cạnh và 15 cm gối cuối.

Chống thấm cơ bản : 100x35 cms. với 15 cm. gối cuối , 0.40 M2/ mét dài.

Hao hụt trung bình: 3 - 5 %

 

HƯỚNG DẪN KHÒ

Khò mặt dưới tấm màng với mức nhiệt vừa đủ để lớp nhựa bitum tan chảy. Nhiệt quá cao sẽ làm hư hại cốt gia cường. Các mép gối cần được làm nóng lại từ đầu mép và được miết kín bằng bay để đảm bảo mép gối được liền mạch.