Sika Boom®

Sika Boom®

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

Sika Boom® là chất định vị dạng bọt khí đa năng, có độ giãn nở cao, gốc Polyurethane , một thành  phần.

 


ỨNG DỤNG

Sika Boom®  được sử dụng cho việc định vị, cách ly và lấp đầy khe liên kết quanh cửa sổ và khung cửa, xung quanh ống thông gió và  tấm mành mành che cửa. Nó cũng được dùng cho việc cách âm, giữ  lạnh (phòng lạnh) .v.v.


ƯU ĐIỂM

Tạo nhiều bọt. Có thể ứng dụng cho nhiều vị trí.

Hệ số giãn nở cao.

Dễ thi công với đầu nối.

Dễ dàng thi công ở nhiệt độ thấp   (+5ºC).

Đóng rắn nhanh.

Cách nhiệt tuyệt hảo.

Cách âm hiệu quả.

Kháng lão hóa tốt.

Không có HFC.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Dạng/Màu         

Màu vàng nhạt.

Đóng gói

Lọ 250 ml  (thùng 20 Lọ).

Lọ 500 ml  (thùng 12 Lọ).

Lọ 750 ml  (thùng 12 Lọ).

Lưu trữ
Nơi khô, mát

 

Điều kiện lưu trữ / Hạn sử dụng

9 tháng nếu  bao bì chưa mở, lưu trữ  trong điều kiện khô thoáng, không bị ánh ánh nắng mặt trời soi trực tiếp, nhiệt độ lưu trữ từ 18ºC – 20ºC.

Đối với những lọai bình phun thì để bình ở trạng thái đứng!

Những bình đã mở nắp thì thời gian sử dụng không quá 4 tuần.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Gốc hóa học
Gốc Polyurethane một thành phần , đóng rắn trong môi trường không khí

Tỷ trọng

0.024 ±0.003kg/l ( 24 ± 3 kg/m3).

Thời gian khô bề mặt

10 ± 2 phút (ở nhiệt độ +23oC / độ ẩm môi trường là 50% ).

Tốc độ đóng rắn

Sau 30 phút có thể cắt xuyên 20 mm (ở 23oC và độ ẩm môi trường là 50% ).

Thời gian khô cứng hòan tòan  là 12 giờ (ở 23ºC và độ ẩm môi trường là 50%).

 

Nhiệt độ bảo dưỡng

-40 C đến +80 C (Nhiệt độ ngoài trời cho phép đến +100 C)

Độ dẫn nhiệt

~ 0.0389 W/mK

DIN 52 612)

Đặc tính cơ lý

 

Cường độ chịu nén

~ 0.04 ± 0.01 N/mm  với  10%  biến dạng (ở 23 C và độ ẩm môi trường là 50% )

(DIN 53 421)

Lực chịu cắt

~ 0.04 ± 0.02 N/mm  (ở 23 C và độ ẩm môi trường là 50% )

(DIN 53 427)

Lực chịu kéo căng

~ 0.08 ± 0.02 N/mm  (ở 23 C và độ ẩm môi trường là 50% ) (DIN 53 430)

Độ giãn dài tới đứt

~ 38% ± 2% (ở 23 C và độ ẩm môi trường là 50% )

(DIN 53 430)

LIỀU DÙNG: Liều dùng có thể điều chỉnh theo áp lực và độ nghiêng của đầu ra.

Sản lượng: Lọ 750 ml cho thể tích  38 lít (+/- 3 lít).

Lọ 500 ml cho thể tích  25 lít (+/- 3 lít).

 

Lọ 250 ml cho thể tích  13 lít (+/- 3 lít).

 

ĐIỀU KIỆN BỀ MẶT: Bề mặt phải sạch và khô, đồng nhất, không dính dầu nhớt, bụi và các mảnh vụn phải được làm sạch.

CHUẨN BỊ BỀ MẶT: Làm ẩm bề mặt bằng nước sạch, điều này đảm bảo cho quá trình tạo bọt là tối ưu và cũng hạn chế quá trình tạo bọt chậm.

 

ĐIỀU KIỆN THI CÔNG / GIỚI HẠN

Nhiệt độ bề mặt: Thấp nhất là +5oC , cao nhất là +35oC (Loại bình phun ít nhất là +5oC).

Nhiệt độ môi trường: Nhiệt độ tối ưu là:+20ºC, Nhiệt độ cho phép là: từ +5ºC đến  +35ºC

Độ ẩm bề mặt: Bề mặt phải khô ráo.

Độ ẩm môi trường: Từ  30% đến 100%

Phương pháp thi công / Dụng cụ Lắc đều trứơc khi sử dụng (khoảng 20 lần). Vặn đầu nối vào đúng vị trí van áp lực. Giữ van ở vị trí sao cho bọt khí tạo ra vừa phải với áp lực ở van . Lấp đầy các lỗ sâu bằng nhiều lớp.

 

LƯU Ý :Để cho mỗi lớp đạt độ cứng và giãn nở hết thì cần phải phun nước giữa các lớp hoặc là duy trì thời gian bảo dưỡng của mỗi lớp đủ lâu. Không được trám các lỗ lõm bằng cách thi công dày vì thể tích sẽ tăng gấp 1,5 – 2 lần trong quá trình đóng rắn. Tất cả các cấu kiện được gắn kết định vị  không được xê dịch cho đến khi bọt khí đóng rắn hòan tòan.

 

 

Vệ sinh dụng cu: Vệ sinh ngay các vết bọt còn mềm bám trên dụng cụ bằng chất tẩy rửa như Sika® Boom -Cleaner / Sika  Remover-208. Khi bọt đã đóng rắn thì làm sạch dụng bằng cơ học

CHÚ Ý THI CÔNG / GIỚI HẠN: Đối với loại bình phun thì nhiệt độ thi công thấp nhất là +5ºC và cao nhất +25ºC.

Để có được độ chảy và giãn nở tốt nhất thì nhiệt độ loại bình khí  là +20ºC.

Không để sản phẩm trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời và nhiệt độ trên 50ºC (có thể gây nổ).

 

Giữ ẩm là cách bảo dưỡng bọt khí tốt nhất .

 

Không thi công trên bề mặt PE, PP, Teflon, Silicone, dầu, mỡ và một số tác nhân phân cực khác.

Bọt không ngăn được tia UV.

Đọc tài liệu kỹ thuật hướng dẫn an toàn được in trên bình phun.