Testudo spunbond polyeste30

Testudo spunbond polyeste30

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

MÀNG CHỐNG THẤM BITUM- POLYME TINH CHẾ DẺO ĐÀN HỒI CÓ CỐT GIA CƯỜNG

 

MÔ TẢ

Loại màng này được gia cường bằng vải địa kỹ thuật polyeste sợi đơn không dệt, chống mục nát, đẳng hướng, trọng lượng cao. Mặt dưới của màng được phủ màng nhựa Flamina tan chảy khi được khò nhiệt. Khi màng được trải khô hoặc dính điểm, đường dập nổi sẽ có tác dụng phân tán hơi ẩm.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Màng TESTUDO có đặc tính kháng thủng cao, do đó rất thích hợp cho hệ thống chống thấm yêu cầu khả năng chịu tác động cơ học cao như: Móng, móng chịu động đất, bãi đỗ xe, công trình thủy, cầu, cầu cạn, đường hầm, đường ngầm, công trình sinh học, vv… mái bảo vệ chống a xít có hoặc không lớp cách nhiệt.

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

-       Lớp dưới hoặc lớp trung gian trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

-       Lớp trên trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

 -    TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

-       Lớp đơn lộ thiên

 -    TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

-       Lớp đơn dưới lớp bảo vệ nặng

 -    TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

-       Dưới lớp bảo vệ nặng trong hệ thống đa lớp

 -    TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

EN 13969 – TẤM TRẢI CHỐNG ẨM BITUM BAO GỒM TẤM TRẢI BITUM CHO NỀN BỂ

-       Màng cho móng

 -    TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

EN 14695 – MÀNG BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÙNG ĐỂ CHỐNG THẤM MẶT CẦU BÊ TÔNG VÀ CÁC BỀ MẶT BÊ TÔNG KHÁC CHỊU GIAO THÔNG

-       Dưới bê tông asphalt

 -    TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

-       Dưới asphalt mastic

 -    TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

+       TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

 

Tiêu chuẩn

T

TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 20

TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 25

TESTUDO SPUNBOND POLYESTER 30

Cốt gia cường

 

 

Polyeste không dệt

Polyeste không dệt

Polyeste không dệt

Độ dày

EN 1849-1

±0,2

 4 mm

5 mm

4 mm

 5 mm

4 mm

5 mm

Kích thước cuộn

 EN 1848-1

 ≥

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×20 m

Độ kín nước

 EN 1928 – B

 60 kPa

 60 kPa

 60 kPa

Kháng bong

 EN 12316-1

 –20 N

50 N/50mm

50 N/50mm

50 N/50mm

Kháng cắt L/T

 EN 12317-1

–20%

750/600 N/50 mm

 900/800 N/50 mm

1 000/900 N/50 mm

Lực kéo tối đa L/T

 EN 12311-1

 –20%

850/700 N/50 mm

 1 000/900 N/50 mm

 1 100/1 000 N/50 mm

Giãn dài L/T

EN 12311-1

–15% V.A.

 50/50%

 50/50%

 50/50%

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

 1250 mm

 1500 mm

 1500 mm

Chịu tải tĩnh

 EN 12730 - A  EN 12730 - B

 

 20 kg

 25 kg

 25 kg

 30 kg

 25 kg

 30 kg

Kháng xé (chân đinh) L/T

 EN 12310-1

 –30%

 200/200 N

 250/250 N

 250/250 N

Ổn định kích thước L/T

 EN 1107-1

 ≤

–0.3/+0.3%

 –0.5/+0.3%

 –0.5/+0.3%

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

* Sau lão hóa

 EN 1109 EN 1296-1109

 ≤

 +15°C

 –15°C

 –5°C

 –15°C

 –5°C

 –15°C

 –5°C

Chống chảy ở nhiệt độ cao

* Sau lão hóa

 EN 1110 EN 1296-1110

 ≥

 –10°C

 120°C

 110°C

 120°C

 110°C

 120°C

 110°C

Lão hóa UV

 EN 1297

 

Đã qua thử nghiệm

Đã qua thử nghiệm

Đã qua thử nghiệm

Phản ứng cháy

 EN 13501-1

 

 E

 E

 E

Hiệu suất cháy ngoài trời

EN 13501-5

 

 F roof

 F roof

F roof

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

Dẫn nhiệt

 

 

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

5.20 KJ/K

6.50 KJ/K

5.20 KJ/K

6.50 KJ/K

5.20 KJ/K

6.50 KJ/K

Đặc điểm kỹ thuật cho chống thấm khu vực chịu giao thông (EN 14695)

Chịu áp lực nước động

EN 14694

500 kPa

 500 kPa

 500 kPa

Khả năng tương thích với điều kiện nhiệt cao

EN 14691

80%

80%

 80%

Độ bền kết dính

EN 13596

0.4 N/mm2

 0.4 N/mm2

0.4 N/mm2

Độ bền cắt

EN 13653

 0.15 N/mm2

 0.15 N/mm2

 0.15 N/mm2

Chịu ép nén

EN 14692

 

Qua thử nghiệm

Qua thử nghiệm

Qua thử nghiệm

Khả năng kết liền khe nứt Loại 1

EN 14224

–20°C

Khả năng kết liền khe nứt Loại 3

EN 14224

–20°C

Hấp thụ nước

EN 14223

 

1.5%

1.5%

1.5%

Tính năng dưới lớp asphalt mastic

EN 14693

 

Qua thử nghiệm

Qua thử nghiệm

Qua thử nghiệm