Testudo spunbond16

Testudo spunbond16

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

TESTUDO SPUNBOND POLYESTER

MINERAL TESTUDO SPUNBOND POLYESTER

MÀNG CHỐNG THẤM NHỰA ĐÀN HỒI BITUM+POLYME TINH KHIẾT CÓ CỐT GIA CƯỜNG

 

MÔ TẢ

Màng TESTUDO được làm từ bitum tinh chế dùng trong công nghiệp cho độ bền cao và khả năng chịu nhiệt độ thấp và cao trong khi luôn duy trì độ bám dính tối ưu. TESTUDO được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau và được gia cường bằng vải địa polyeste tổng hợp không dệt, nhẹ, kháng thủng, kháng xé và được ổn định bằng lưới thủy tinh có khả năng đàn hồi và ổn định kích thước. Khi màng được ứng dụng khô hoặc dính điểm, đường dập nổi sẽ giúp phân tán hơi ẩm.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

TESTUDO có độ bền cao, khả năng đàn hồi và khả ổn định ở nhiệt độ cao và thấp nên có thể ứng dụng đơn lớp hoặc đa lớp cho công trình mới hoặc công trình cũ, công trình công nghiệp hay dân dụng:

-         Trên tất cả các bề mặt nghiêng: trên cả bề mặt ngang, đứng và cong

-         Trên các loại bề mặt khác nhau: mặt nền bê tông đúc sẵn hoặc đổ tươi, trên mái kim loại hay mái gỗ, trên hầu hết các loại xốp cách nhiệt sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng.

-         Cho các ứng dụng đa dạng: Sân thượng, mái bằng và mái dốc, móng, dưới gạch, bãi đỗ xe mái, công trình chứa nước và công trình sinh học, đường hầm, đường ngầm, cầu và đường băng, sơn chống a xít và điện môi.

EN 13707 – TẤM TRẢI BITUM CÓ CỐT GIA CƯỜNG DÀNH CHO CHỐNG THẤM MÁI

-         Lớp dưới hoặc lớp trung gian trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         TESTUDO SP. POLYESTE 16 3- 4mm

-         Lớp trên trong hệ thống đa lớp không cần bề mặt bảo vệ nặng lâu dài.

-         TESTUDO SP.  POLYESTE 16 4mm

-         MINERAL TESTUDO SP.  POLYESTE 16 4,0-4,5 kg/m2

-         Lớp đơn lộ thiên

+ TESTUDO SP.  POLYESTE16 4mm

-         Lớp đơn dưới lớp bảo vệ nặng

+ TESTUDO SP.  POLYESTE16 4mm

-         Dưới lớp bảo vệ nặng trong hệ thống đa lớp

+ TESTUDO SP.  POLYESTE16 4mm

EN 13969 – TẤM TRẢI CHỐNG ẨM BITUM BAO GỒM TẤM TRẢI BITUM CHO NỀN BỂ

-         Màng cho móng

+ TESTUDO SP.  POLYESTE16 3-4mm

EN 13859-1 – LỚP NỀN CHO MÁI LỢP KHÔNG LIỀN MẠCH

     + MINERAL TESTUDO SP.  POLYESTE 16 4,0- 4,5 kg/m2

 

 

 

 

Tiêu chuẩn

T

TESTUDO SPUNBOND POLYESTE 16

MINERAL TESTUDO SPUN. POLYESTE 16

Cốt gia cường

 

 

Polyeste không dệt

Polyeste không dệt

Độ dày

EN 1849-1

±0,2

3 mm

4 mm

Khối lượng trên đơn vị diện tích MINERAL

EN 1849-1

±15%

4,0 kg/m2

4,5 kg/m2

Kích thước cuộn

EN 1848-1

1×10 m

1×10 m

1×10 m

1×10 m

Độ kín nước

* Sau lão hóa

EN 1928 – B
EN 1926-1928

60 kPa

60 kPa

60 kPa

60 kPa

60 kPa

60 kPa

Kháng bong

EN 12316-1

–20 N

NPD

Kháng cắt L/T

EN 12317-1

–20%

650/500 N/50 mm

Lực kéo tối đa L/T

* Sau lão hóa

EN 12311-1

–20%

750/600 N/50 mm

750/600 N/50 mm

750/600 N/50 mm

NPD

Giãn dài L/T

* Sau lão hóa

EN 12311-1

–15% V.A.

50/50%

50/50%

50/50%

NPD

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

NPD

1 000 mm

Chịu tải tĩnh

EN 12730 – A

 

NPD

15 kg

Kháng xé (chân đinh) L/T

EN 12310-1

–30%

150/150 N

150/150 N

140/140 N

Ổn định kích thước L/T

EN 1107-1

–0.5/+0.5%

–0.5/+0.5%

–0.5/+0.5%

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

EN 1109 EN 1296-1109

+15°C

–15°C

–15°C

–5°C

–15°C

–5°C

Chống chảy ở nhiệt độ cao

* Sau lão hóa

EN 1110 EN 1296-1110

–10°C

120°C

120°C

110°C

120°C

110°C

Chống thấm nước

* Sau lão hóa

EN 1928 EN 1296-1928

 

W1

W1

Lão hóa UV

EN 1297

 

Đã qua thử nghiệm

Đã qua thử nghiệm

Phản ứng cháy

 

 

 

 

 

Hiệu suất cháy ngoài trời

EN 13501-1

 

F roof

F roof

F roof

 

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

Dẫn nhiệt

 

 

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

3.90 KJ/K

5.20 KJ/K

4.80 KJ/K