Vertiflex Polyester

Vertiflex Polyester

Giá: Liên hệ

Sản phẩm liên quan

VERTIFLEX POLYESTER

MÀNG CHỐNG THẤM BITUM-POLYMER DẺO ĐÀN HỒI.

CƯỜNG ĐỘ BÁM DÍNH CAO, CÓ CỐT GIA CƯỜNG VÀ ĐỘ DÀY CAO DÙNG ĐỂ CHỐNG THẤM TƯỜNG MÓNG VÀ BỀ MẶT ĐỨNG

 

MÔ TẢ

VERTIFLEX POLYESTER là màng chống thấm tường móng và làm lớp lót mái với khả năng kháng thủng và kháng xé cao do được thiết kế dày hơn các loại màng thông thường và được gia cường bằng vải địa kỹ thuật polyester sợi đơn không dệt. VERTIFLEX POLYESTER được bảo vệ bằng lớp màng Flamina trên cả hai mặt để ngăn ngừa khi cuộn dính vào nhau và nó dễ dàng tan chảy khi được khò nóng.

 

ƯU ĐIỂM

-       Cuộn màng không bị biến dạng trong suốt thời gian thi công

-       Khả năng bám dính cao hơn

-       Bề mặt màng có lớp chống dính

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

VERTIFLEX POLYESTER chủ yếu được sử dụng làm lớp lót tường móng để ngăn chặn độ ẩm gia tăng từ đất.

EN 13969 – MÀNG BITUM NGĂN ẨM GIA TĂNG TỪ ĐẤT

Màng cho móng

-         VERTIFLEX POLYESTER

 

Tiêu chuẩn

T

VERTIFLEX POLYESTER

 

Cốt gia cường

 

 

Polyester tổng hợp không dệt được ổn định bằng sợi thủy tinh

Trọng lượng

En 1849-1

±10%

3 kg/m2

4 kg/m2

Kích thước cuộn

En 1848-1

1×10 m

1×10 m

Độ kín nước

* Sau lão hóa

En 1928 – b
En 1926-1928

 

60 kPa

60 kPa

 

Kháng cắt L/T

EN 12317-1

–20%

 

500/300 N/50mm

 

Lực kéo tối đa L/T

EN 12311-1

–20%

 

650/400 N 50 mm

 

Giãn dài L/T

EN 12311-1

–15% V.A.

 

40/40%

 

Chịu va đập

EN 12691 – A

 

 

1250 mm

 

Chịu tải tĩnh

EN 12730 - A  EN 12730 - B

 

 

15 kg

20 kg

 

Kháng xé (chân đinh) L/T

EN 12310-1

–30%

 

150/180 N

 

Linh hoạt ở nhiệt độ thấp

EN 1109

 

–10°C

 

Phản ứng cháy

EN 13501-1

 

 

E

 

Phản ứng cháy ngoài trời

EN 13501-5

 

 

F roof

 

Đặc điểm kỹ thuật nhiệt

Dẫn nhiệt

 

 

0.2 W/mK

0.2 W/mK

Khả năng chịu nhiệt

 

 

5.20 KJ/K

3.0 KJ/K